| 1 |
BSCKII. Vũ Đình Ân Bệnh viện Quân Y 175 |
Thực trạng cấp cứu trước bệnh viện và kết quả bước đầu triển khai mô hình cấp cứu trước bệnh viện tại một số tỉnh phía Nam |
Toàn thể |
2026 |
|
|
| 2 |
Prof. Sin Wai Ching, Simon, MD., PhD The University of Hong Kong |
Tiếp Cận Toàn Diện Điều trị ARDS tại ICU: Kinh Nghiệm và Thực Hành |
Toàn thể |
2026 |
|
|
| 3 |
BSCKII. Nguyễn Duy Long Trung tâm Cấp cứu 115 TP. Hồ Chí Minh |
Tổng quan về ứng dụng công nghệ trong cấp cứu ngoại viện |
Cấp cứu ngoại viện |
2026 |
|
|
| 4 |
BSCKII. Lê Trần Anh Thi Trung tâm cấp cứu 115 Khánh Hòa |
Kinh nghiệm cải thiện chất lượng cấp cứu đuối nước tại Khánh Hòa: kết quả 2025 |
Cấp cứu ngoại viện |
2026 |
|
|
| 5 |
PGS.TS.BS. Vũ Đức Định Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Phú Quốc |
Kinh nghiệm cải thiện chất lượng cấp cứu ngừng tuần hoàn ngoại viện tại Phú Quốc: kết quả 2024-2025 |
Cấp cứu ngoại viện |
2026 |
|
|
| 6 |
TS.BS. Nguyễn Đăng Tuân Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City |
Triển khai e-CPR trong cấp cứu: vai trò và yếu tố thành công trong triển khai ECMO cấp cứu ngoại viện |
Cấp cứu ngoại viện |
2026 |
|
|
| 7 |
BSCKI. Đinh Văn Hồng Bệnh viện Quân Y 175 |
Vai trò của Tele ICU trong bảo đảm y tế biển đảo: Ca lâm sàng mở ngực cầm máu và dẫn lưu màng phổi tại đảo Trường Sa |
Cấp cứu ngoại viện |
2026 |
|
|
| 8 |
BSCKI. Nguyễn Quang Tường Bệnh viện Quân Y 176 |
Cập nhật các hệ thống phân loại y học thảm họa và kinh nghiệm thực tế tổ chức cấp cứu thảm họa |
Cấp cứu ngoại viện |
2026 |
|
|
| 9 |
BSCKI. Phan Thế Anh Bệnh viện Quân Y 177 |
Kết quả xử lý chấn thương theo chuẩn ITLS phối hợp cấp cứu trước viện và tại khoa cấp cứu, Bệnh viện Quân Y 175 |
Cấp cứu ngoại viện |
2026 |
|
|
| 10 |
BSCKII. Lê Công Thuyên Bệnh viện Thống Nhất TP. Hồ Chí Minh |
Kiểm soát chảy máu ở bệnh nhân chấn thương - Cập nhật theo ATLS 2025 |
Cấp cứu ngoại viện |
2026 |
|
|
| 11 |
PGS.TS.BS. Mai Xuân Hiên Bệnh viện Quân Y 103 |
Nghiên cứu xây dựng quy trình thu dung phân loại và cấp cứu chấn thương do thảm họa cấp 3, cấp 4 ở bệnh viện khu vực |
Cấp cứu ngoại viện |
2026 |
|
|
| 12 |
Paramedic Bùi Đức Minh Paramedic – Dự án cấp cứu ngoại viện Vingroup |
Paramedic: vai trò trong hệ thống cấp cứu ngoại viện và chương trình đào tạo tại Úc |
Cấp cứu ngoại viện |
2026 |
|
|
| 12 |
PGS.TS.BS. Nguyễn Anh Tuấn Bệnh viện Bạch Mai |
Xử trí một số trường hợp cấp cứu tại trung tâm Cấp cứu A9 - Bệnh viện Bạch Mai: Thực hành hiện tại & Định hướng tương lai |
Cấp cứu |
2026 |
|
|
| 13 |
Anand B Divekar, MBBS, MS (ORTHO), MCh (ORTHO), LLM William Harvey Hospital, United Kingdom |
Lecture on Common Orthopaedic Emergencies |
Cấp cứu |
2026 |
|
|
| 14 |
BSCKI. Trần Quang Huy Trường Y, Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
Quản lý đường thở ở người bệnh ngưng hô hấp tuần hoàn: Bằng gì? Khi nào? |
Cấp cứu |
2026 |
|
|
| 15 |
ThS.BSNT. Trần Huyền Trang Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
Giải pháp phân loại bệnh nhân cấp cứu và phân luồng người bệnh - kinh nghiệm thực tế từ Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
Cấp cứu |
2026 |
|
|
| 16 |
BSCKII. Lê Công Thuyên Bệnh viện Thống Nhất TP. Hồ Chí Minh |
Sự khác biệt về sinh lý, cơ chế và cách tiếp cận ban đầu trong chấn thương ở người cao tuổi |
Cấp cứu |
2026 |
|
|
| 17 |
BS. Nguyễn Đức Thông Bệnh viện Thống Nhất TP. Hồ Chí Minh |
Thang điểm ISS trong phân loại cấp cứu bệnh nhân chấn thương tại Bệnh viện Thống Nhất năm 2025 |
Cấp cứu |
2026 |
|
|
| 18 |
BSCKII. Huỳnh Quốc Sĩ Bệnh viện Đa khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ |
Điều trị tăng Kali máu cấp cứu: Kiểm soát từ giờ đầu - bền vững đến dài lâu |
Cấp cứu |
2026 |
|
|
| 19 |
HV. Võ Chí Hậu Trường Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
Xây dựng nền tảng Big Data y tế tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) trong tiên đoán điều trị |
Trí tuệ nhân tạo |
2026 |
|
|
| 20 |
BSCKI. Phạm Văn Huệ Bệnh viện Trung ương Huế cơ sở 2 |
Tiếp cận và quản lý nhiễm khuẩn huyết trong các đơn vị hồi sức tích cực bằng trí tuệ nhân tạo |
Trí tuệ nhân tạo |
2026 |
|
|
| 21 |
PGS.TS.BS. Phạm Thị Ngọc Thảo Bệnh viện Chợ Rẫy |
Telemedecin trong ICU |
Trí tuệ nhân tạo |
2026 |
|
|
| 22 |
BSCKI. Dư Quốc Minh Quân Bệnh viện Chợ Rẫy |
CRRT 4.0: trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn và kết nối hệ thống trong tối ưu hóa điều trị AKI |
Trí tuệ nhân tạo |
2026 |
|
|
| 23 |
BS. Nguyễn Anh Tuấn Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong tiên lượng bệnh nhân viêm phổi mắc phải tại cộng đồng |
Trí tuệ nhân tạo |
2026 |
|
|
| 24 |
Prof. Guy Nagels, MD., PhD.
GS.TS.KS. Nguyễn Linh Trung Prof. Guy Nagels, MD., PhD.
President of the Standing Committee on Digital Medicine, Royal Academy of Medicine of Belgium
GS.TS.KS. Nguyễn Linh Trung
Trường Đại học Kỹ thuật và Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
|
Some Advanced AI Techniques for Managing Neurocritical Care |
Trí tuệ nhân tạo |
2026 |
|
|
| 25 |
PGS.TS.BSCC. Võ Hồng Khôi Viện trưởng Viện Thần kinh Bạch Mai, Bệnh viện Bạch Mai
Trưởng bộ môn Nội Thần kinh, Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc Gia Hà Nội
Phó trưởng Bộ môn Thần kinh, Trường Đại học Y Hà Nội
|
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong chẩn đoán và tối ưu hóa hiệu quả điều trị động kinh |
Trí tuệ nhân tạo |
2026 |
|
|
| 26 |
TS.KS. Phạm Đình Tùng
TS.BS. Nguyễn Quang Lĩnh TS.KS. Phạm Đình Tùng
Phó Trưởng khoa, Khoa Toán–Cơ–Tin học, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
TS.BS. Nguyễn Quang Lĩnh
Phó Giám đốc, Trung tâm Phục hồi Chức năng - Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
|
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong chẩn đoán và tiên lượng kết cục thần kinh ở bệnh nhân chảy máu dưới nhện do vỡ phình động mạch não |
Trí tuệ nhân tạo |
2026 |
|
|
| 27 |
TS.BS. Trần Đình Hùng Bệnh viện Bỏng Quốc Gia Lê Hữu Trác |
Cập nhật hướng dẫn thực hành hồi sức sốc bỏng ở bệnh nhân bỏng nặng |
Bỏng |
2026 |
|
|
| 28 |
ThS.BS. Ngô Tuấn Hưng Bệnh viện Bỏng Quốc Gia Lê Hữu Trác |
Tổng quan lọc máu liên tục trên bệnh nhân bỏng nặng |
Bỏng |
2026 |
|
|
| 29 |
ThS.BSNT. Hoàng Văn Vụ Bệnh viện Bỏng Quốc Gia Lê Hữu Trác |
Biến đổi hệ vi sinh đường ruột trên bệnh nhân bỏng nặng |
Bỏng |
2026 |
|
|
| 30 |
ThS.BS. Lê Quang Thảo Bệnh viện Bỏng Quốc Gia Lê Hữu Trác |
Cập nhật chẩn đoán, điều trị và kinh nghiệm thực hành trong hội chứng Lyell: Báo cáo loạt ca bệnh |
Bỏng |
2026 |
|
|
| 31 |
BSCKII. Phạm Phan Phương Phương Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
Chiến lược dinh dưỡng đường tiêu hóa ở bệnh nhân hồi sức |
Dinh dưỡng |
2026 |
|
|
| 32 |
TS.BS. Lưu Ngân Tâm Bệnh viện Chợ Rẫy |
Khắc phục trở ngại dinh dưỡng qua sonde ở bệnh nhân hồi sức - cách tiếp cận từ lý thuyết đến thực tiễn lâm sàng |
Dinh dưỡng |
2026 |
|
|
| 33 |
ThS.BS. Đỗ Trường Thanh Sơn Bệnh viện Đại học Y dược TP. Hồ Chí Minh |
Chuyển tiếp dinh dưỡng tĩnh mạch toàn phần sang dinh dưỡng tiêu hoá cho bệnh nhân nặng - ca lâm sàng |
Dinh dưỡng |
2026 |
|
|
| 34 |
TS.BS. Lưu Ngân Tâm Bệnh viện Chợ Rẫy |
Dinh dưỡng trong giai đoạn chuyển tiếp dinh dưỡng sau ICU về bệnh phòng - thực trạng và giải pháp |
Dinh dưỡng |
2026 |
|
|
| 35 |
TS.BS. Vũ Thị Thanh Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City |
Dinh dưỡng phục hồi loét do tỳ đè |
Dinh dưỡng |
2026 |
|
|
| 36 |
TS.BS. Vũ Thị Thanh Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City |
Dinh dưỡng cho bệnh nhân ghép gan |
Dinh dưỡng |
2026 |
|
|
| 37 |
TS.BS. Bùi Thị Hương Giang Bệnh viện Bạch Mai |
Dinh dưỡng cho bệnh nhân viêm tụy cấp nặng |
Dinh dưỡng |
2026 |
|
|
| 38 |
PGS.TS.BS. Nguyễn Ngọc Rạng Bệnh viện Đa khoa tỉnh An Giang |
Ứng dụng AI và Machine learning trong Hồi sức cấp cứu Nhi: tổng quan và các ứng dụng thực tế |
Nhi khoa |
2026 |
|
|
| 39 |
PGS.TS.BS. Tạ Anh Tuấn Bệnh viện Nhi Trung ương |
Cập nhật lọc máu liên tục tại Hồi sức cấp cứu nhi khoa |
Nhi khoa |
2026 |
|
|
| 40 |
PGS.TS.BS. Phạm Văn Quang Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
Cập nhật các tiến bộ trong điều trị sốt xuất huyết Dengue nặng ở trẻ em |
Nhi khoa |
2026 |
|
|
| 41 |
ThS.BS. Đặng Thanh Tuấn Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
Bước đầu sử dụng chế độ thông khí vòng kín toàn phần tại khoa Hồi sức ngoại - Bệnh viện Nhi đồng 1 |
Nhi khoa |
2026 |
|
|
| 42 |
BSCKII. Ngô Tiến Đông Bệnh viện Nhi Trung ương |
Áp dụng thích hợp siêu âm Doppler xuyên sọ tại hồi sức cấp cứu nhi khoa |
Nhi khoa |
2026 |
|
|
| 43 |
ThS.BS. Lê Nhật Cường Bệnh viện Nhi Trung ương |
Đánh giá tưới máu thận và tưới máu lách trong hồi sức sốc ở trẻ em |
Nhi khoa |
2026 |
|
|
| 44 |
TS.BS. Đào Hữu Nam Bệnh viện Nhi Trung ương |
Bệnh não hoại tử ở trẻ em |
Nhi khoa |
2026 |
|
|
| 45 |
BS. Lê Thị Thùy Dương Bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng |
Thực trạng tử vong ở trẻ em trong 24 giờ đầu nhập viện tại Bệnh viện Phụ sản |
Nhi khoa |
2026 |
|
|
| 46 |
BSCKII. Nguyễn Minh Tiến Bệnh viện Nhi đồng Thành Phố |
Đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị sốc sốt xuất huyết Dengue kéo dài, biến chứng nặng |
Nhi khoa |
2026 |
|
|
| 47 |
ThS.BS. Phạm Kiều Lộc Bệnh viện Trung ương Huế |
Tình trạng giảm tiểu cầu kèm suy đa cơ quan (TAMOF) trong hồi sức nhi |
Nhi khoa |
2026 |
|
|
| 48 |
PGS.TS.BS. Phạm Văn Thắng Bệnh viện Nhi Trung ương |
Vai trò và giá trị của một số thăm dò huyết động trong sốc ở trẻ em |
Nhi khoa |
2026 |
|
|
| 49 |
BSNT. Nguyễn Thị Nhung Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn |
Một số yếu tố liên quan đến viêm phổi nặng ở trẻ em điều trị tại Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn |
Nhi khoa |
2026 |
|
|
| 50 |
BS. Trương Minh Tấn Đạt Bệnh viện Nhi đồng 2 |
Cúm nặng tổn thương đa cơ quan: case series và tổng quan y văn |
Nhi khoa |
2026 |
|
|
| 51 |
BSCKII. Dương Thị Minh Diễm Bệnh viện Bà Rịa |
Tương quan giữa siêu âm phổi, x-quang và chỉ số OI trong ARDS ở trẻ em |
Nhi khoa |
2026 |
|
|
| 52 |
PGS.TS.BS. Phạm Thị Ngọc Thảo Bệnh viện Chợ Rẫy |
15 năm ECMO Việt Nam: Hành trình và dấu ấn |
ECMO |
2026 |
|
|
| 53 |
BSCKI. Phạm Chí Thành Bệnh viện Chợ Rẫy |
ECMO ở bệnh nhân ghép phổi |
ECMO |
2026 |
|
|
| 54 |
BSCKII. Trần Thanh Linh Bệnh viện Chợ Rẫy |
Chiến lược quản lý bệnh nhân ECMO cần phẫu thuật |
ECMO |
2026 |
|
|
| 55 |
BSCKI. Trần Hoàng An Bệnh viện Chợ Rẫy |
ECMO tĩnh mạch - động mạch phổi trong hỗ trợ suy thất phải cấp |
ECMO |
2026 |
|
|
| 56 |
BSCKII. Hà Sơn Bình Bệnh viện Đà Nẵng |
Chúng ta có làm ECMO cho bệnh nhân ác tính, ECMO trong nhiễm trùng huyết tắc mạch phổi |
ECMO |
2026 |
|
|
| 57 |
TS.BS. Phan Thị Xuân Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh TP. Hồ Chí Minh |
Hai hệ thống oxy hóa màng ngoài cơ thể song song (Parallel ECMO) điều trị cứu vãn cho các trường hợp thất bại với một hệ thống oxy hóa màng ngoài cơ thể |
ECMO |
2026 |
|
|
| 58 |
BSNT. Trịnh Thế Anh Bệnh viện Bạch Mai |
Mô hình hỗ trợ tuần hoàn tích hợp VA-ECMO và IABP: Giải pháp tối ưu cho điều trị sốc tim nặng tại Việt Nam |
ECMO |
2026 |
|
|
| 59 |
PGS.TS.BS. Đỗ Ngọc Sơn Bệnh viện Bạch Mai |
Cá thể hóa điều trị trong liệu pháp đào thải CO2 trong hồi sức tích cực |
ECMO |
2026 |
|
|
| 60 |
TS.BS. Phạm Thế Thạch Bệnh viện Bạch Mai |
ECMO dự phòng cho phẫu thuật/ can thiệp đường thở khó |
ECMO |
2026 |
|
|
| 61 |
TS.BS. Bùi Thị Hạnh Duyên Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
Vai trò của VA-ECMO trong sốc nhiễm khuẩn |
ECMO |
2026 |
|
|
| 62 |
BSCKI. Phùng Việt Chiến Bệnh viện 19-8 Bộ Công an |
Báo cáo ca lâm sàng VVECMO trong ARDS ở bệnh nhân sốc phản vệ |
ECMO |
2026 |
|
|
| 63 |
TS. Đồng Nguyễn Phương Uyển Bệnh viện Chợ Rẫy |
Đánh giá năng lực thực hành lâm sàng điều dưỡng hồi sức: các mô hình và công cụ hiện đại |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 64 |
TS. Hoàng Minh Hoàn Bệnh viện Bạch Mai |
Vai trò của điều dưỡng trưởng trong phát triển nhân lực ICU chất lượng cao |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 65 |
ThSĐD. Vũ Thị Thu Hoài Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Central Park |
Đào tạo điều dưỡng Hồi sức theo năng lực: từ lý thuyết đến thực hành lâm sàng |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 66 |
ThSĐD. Bùi Thị Liên Bệnh viện Bạch Mai |
Chăm sóc cuối đời trong ICU: góc nhìn điều dưỡng Hồi sức |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 67 |
CN. Phùng Duy Thế Bệnh viện Đại học Phenikaa |
Đánh giá khối lượng công việc điều dưỡng tại trung tâm Hồi sức cấp cứu - Bệnh viện Đại học Phenikaa |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 68 |
TS. Nguyễn Thị Lan Anh Đại học Y Hà Nội |
Hội nhập khu vực ASEAN: Cơ hội nghề nghiệp và thách thức đối với điều dưỡng hồi sức Việt Nam |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 69 |
ThSĐD. Nguyễn Thị Thường Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
Biến chứng của catheter tiêm truyền tĩnh mạch ở người bệnh điều trị tại trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương năm 2025 |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 70 |
ThS.QTBV. Phạm Thúy Trinh Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Central Park |
Air Bubble trong truyền dịch - Nhận diện, phòng ngừa và xử trí |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 71 |
ĐD. Hồ Thị Thi Bệnh viện Chợ Rẫy |
Các yếu tố nguy cơ và chiến lược kiểm soát nhiễm khuẩn tiết niệu liên quan đến ống thông tiểu |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 72 |
CN. Nguyễn Thị Huyên Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Central Park |
Hiệu quả của việc áp dụng các biện pháp kiểm soát người bệnh sảng/ kích động nhằm giảm tỷ lệ tự rút CVC tại ICU |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 73 |
CNĐD. Nguyễn Thị Ngoan Bệnh viện Bạch Mai |
Vai trò của điều dưỡng trong giao tiếp và hỗ trợ gia đình người bệnh Hồi sức |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 74 |
ĐDCKI. Hồ Thị Tuyết Mai Bệnh viện Đà Nẵng |
Tổng quan về đánh giá tổn thương rách da |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 75 |
ThSĐD. Đinh Thị Thanh Huệ Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
Bỏng: Vai trò của Điều dưỡng và xử trí ban đầu |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 76 |
CNĐD. Phạm Đức Bảo Bệnh viện Bỏng Quốc gia Lê Hữu Trác |
Lựa chọn thuốc, vật liệu phù hợp điều trị tại chỗ tổn thương bỏng |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 77 |
ThSĐD. Trần Thị Thuý Hằng Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
Tổn thương do áp lực liên quan đến thiết bị y tế trên người bệnh hồi sức |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 78 |
CN. Tạ Bá Toàn Bệnh viện Bạch Mai |
Ca lâm sàng: chăm sóc vết loét giai đoạn 4 bằng phương pháp hút áp lực âm |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 79 |
CN. Lê Hoàng Thiện Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
Các can thiệp điều dưỡng ảnh hưởng đến huyết động ở người bệnh hồi sức |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 80 |
ThSĐD. Nguyễn Thị Hoàng Yến Bệnh viện Chợ Rẫy |
Duy trì an thần mục tiêu ở bệnh nhân ICU: Những thách thức trong thực hành lâm sàng |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 81 |
ĐD. Hà Minh Nhật Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
Vai trò của điều dưỡng trong thực hành gói một giờ ở người bệnh Sepsis |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 82 |
ĐD. Võ Thị Thanh Ân Bệnh viện Đà Nẵng |
Vai trò của điều dưỡng trong đánh giá sớm tình trạng thiếu máu chi ở bệnh nhân VA - ECMO |
Điều dưỡng |
2026 |
|
|
| 83 |
PGS.TS.BS. Phạm Thị Ngọc Thảo Bệnh viện Chợ Rẫy |
ICU xanh: Hướng đến Hồi sức tích cực bền vững |
Các vấn đề chung |
2026 |
|
|
| 84 |
TS.BS. Lê Đức Nhân Bệnh viện Đà Nẵng |
Xây dựng hệ thống tiếp cận và xử trí sốc theo mô hình Heart Team trong Hồi sức cấp cứu |
Các vấn đề chung |
2026 |
|
|
| 85 |
BSCKII. Trần Thanh Linh Bệnh viện Chợ Rẫy |
Vai trò của bác sĩ hồi sức trong hiến tạng: Làm sao để gia tăng người hiến và cải thiện chất lượng tạng hiến? |
Các vấn đề chung |
2026 |
|
|
| 86 |
BSCKII. Vũ Đình Ân Bệnh viện Quân Y 175 |
Lưu ý về thuốc thiết yếu trong quy trình cấp cứu - hồi sức tại các cơ sở y tế |
Các vấn đề chung |
2026 |
|
|
| 87 |
BS. Lê Đức Giang Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
Các yếu tố tiên lượng tử vong sớm ở bệnh nhân đái tháo đường có tăng đường máu cấp tính |
Các vấn đề chung |
2026 |
|
|
| 88 |
TS.BS. Trương Dương Tiển Bệnh viện Chợ Rẫy |
Mô hình tiên lượng tổn thương thận cấp Acura tại khoa hồi sức tích cực |
Các vấn đề chung |
2026 |
|
|
| 89 |
BSCKII. Cao Hoài Tuấn Anh Bệnh viện Nhân dân 115 |
Kiểm soát điện giải thời đại AI - Từ phản ứng bị động đến quản lý chủ động |
Các vấn đề chung |
2026 |
|
|
| 90 |
Mr. Kenny See Philips Asia Pacific |
Vượt qua các thách thức khi triển khai EMR trong khoa ICU bằng giải pháp theo dõi bệnh nhân mở và tự động hóa quy trình lâm sàng |
Các vấn đề chung |
2026 |
|
|
| 91 |
Nandita Divekar, MD, MBBS, DAFRCA, FFICM, DLM Medway NHS Trust |
End of life care in ICU |
Các vấn đề chung |
2026 |
|
|
| 92 |
PGS.TS.BS. Lê Minh Khôi Đại học Y dược TP. Hồ Chí Minh |
Nhiễm khuẩn huyết và đái tháo đường |
Các vấn đề chung |
2026 |
|
|
| 93 |
PGS.TS.BS. Đỗ Ngọc Sơn Bệnh viện Bạch Mai |
Quản lý aHUS trong ICU: Vai trò của chẩn đoán sớm và can thiệp kịp thời |
Các vấn đề chung |
2026 |
|
|
| 94 |
ThS.BS. Nguyễn Hồng Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
Hằng số thời gian thở ra: khái niệm trừu tượng hay chỉ số cơ học phổi lâm sàng |
Hô hấp |
2026 |
|
|
| 95 |
BSNT. Lê Đức Duẩn Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
Xây dựng mô hình dự báo tử vong sớm ở bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính |
Hô hấp |
2026 |
|
|
| 96 |
BSCKI. Nguyễn Phi Tùng Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Central Park |
Khó thở ở bệnh nhân thở máy |
Hô hấp |
2026 |
|
|
| 97 |
BS. Đinh Văn Trung Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Thọ |
Ứng dụng cắt lớp trở kháng lồng ngực trong huy động phế nang và cài đặt PEEP tối ưu ở bệnh nhân ARDS |
Hô hấp |
2026 |
|
|
| 98 |
TS.BS. Nguyễn Ngọc Tú Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
Các tiến bộ trong thông khí nhân tạo ở bệnh nhân ARDS |
Hô hấp |
2026 |
|
|
| 99 |
BSCKI. Triệu Hoàng Kim Ngân Bệnh viện Chợ Rẫy |
Phenotype ở bệnh nhân ARDS - Tiến bộ hiện tại và triển vọng tương lai |
Hô hấp |
2026 |
|
|
| 100 |
ThS.BS. Nguyễn Thị Hoàng Anh Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
Điều trị cá thể hoá hô hấp ở bệnh nhân ARDS theo hướng dẫn của đo trở kháng phổi liên tục tại giường |
Hô hấp |
2026 |
|
|
| 101 |
ThS.BSNT. Nguyễn Chí Tâm Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
Huyết khối tĩnh mạch mạc treo tràng trên: Thách thức trong chẩn đoán sớm và điều trị |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 102 |
BSCKI. Trần Văn Tùng Bệnh viện Quân Y 103 |
Hồi sức và điều trị viêm phúc mạc phân biến chứng sốc nhiễm khuẩn, suy đa tạng - Báo cáo ca bệnh |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 103 |
TS.BS. Nguyễn Tất Dũng Bệnh viện Trung ương Huế |
Vai trò hướng dẫn thông khí bảo vệ phổi theo áp lực đẩy trong phẫu thuật |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 104 |
BSCKII. Hồ Ngọc Phát Bệnh viện Quân Y 175 |
Suy tim cấp ở trong phẫu thuật ngoài tim: Đồng thuận lâm sàng của Hội tim mạch Châu Âu |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 105 |
PGS.TS. Nguyễn Toàn Thắng Bệnh viện Bạch Mai |
Tối ưu hóa an thần, giảm đau trong hồi sức ngoại khoa: chiến lược kiểm soát sảng và thúc đẩy vận động sớm |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 106 |
TS.BS. Trương Dương Tiển Bệnh viện Chợ Rẫy |
Hội chứng mạch vành cấp trên bệnh nhân hậu phẫu đang điều trị tại hồi sức |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 107 |
BSCKII. Nguyễn Minh Tân Bệnh viện Đại học Y Dược cơ sở Linh Đàm |
Phẫu thuật mở sọ giải áp bệnh nhân chấn thương sọ não nặng có tăng áp lực nội sọ thất bại điều trị nội khoa |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 108 |
TS.BS. Bùi Thị Hạnh Duyên Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) trong tổn thương não cấp: thách thức và chiến lược quản lý |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 109 |
TS.BS. Nguyễn Thị Ngọc Đào Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
Truyền máu và chế phẩm máu trong gây mê hồi sức phẫu thuật ghép gan: kinh nghiệm Bệnh viện Đại học Y dược TP. Hồ Chí Minh |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 110 |
BSCKII. Lương Mạnh Hùng Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
Yếu tố nguy cơ tổn thương thận cấp ở bệnh nhân sau phẫu thuật tim sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 111 |
BS. Nguyễn Việt Đăng Khoa Bệnh viện Quân Y 175 |
Quản lý hồi sức sau ghép gan: Kinh nghiệm từ 10 trường hợp đầu tiên |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 112 |
ThS.BS. Đỗ Văn Nam Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
Xây dựng mô hình nomogram động trong tiên lượng nhiễm trùng sớm sau ghép gan |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 113 |
ThS.BS. Hà Quang Huy Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City |
Các biến chứng thường gặp trong hồi sức sau ghép gan và cách xử trí: Chia sẻ kinh nghiệm tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 114 |
PGS.TS. Lưu Quang Thuỳ Bệnh viện Việt Đức |
Điều trị rối loạn đông máu sau ghép gan |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 115 |
TS.BS. Nguyễn Bá Tuân Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
Hồi sức chấn thương sọ não nặng: từ bằng chứng đến thực hành lâm sàng |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 116 |
TS.BS. Đỗ Trung Dũng Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
Cập nhật về chẩn đoán và hồi sức chết não |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 117 |
TS.BS. Phạm Tiến Quân Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
Hồi sức sau ghép khối Tim – Phổi: Những thách thức và kinh nghiệm bước đầu |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 118 |
BSCKII. Lê Văn Dũng Bệnh viện Chợ Rẫy |
Đánh giá huyết động theo đích ở người bệnh được ghép thận người cho sống |
Hồi sức Ngoại khoa - Ghép tạng |
2026 |
|
|
| 119 |
TS.BS. Nguyễn Đức Phúc Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị rắn cạp nia cắn tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
Chống độc |
2026 |
|
|
| 120 |
ThS.BS. Doãn Uyên Vy Trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch |
E-cigarette Use and Clinical Presentation of EVALI in Vietnam: Investigating Triggering Factors |
Chống độc |
2026 |
|
|
| 121 |
BSCKII. Nguyễn Tấn Hùng Bệnh viện Đà Nẵng |
HC serotonin: vai trò của hạ thân nhiệt |
Chống độc |
2026 |
|
|
| 122 |
ThS.BS. Kiều Thị Lan Phương Bệnh viện Bạch Mai |
Định lượng hóa chất diệt chuột kháng vitamin K tác dụng dài (superwarfarin) bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép nối hai lần khối phổ (LC-MS/MS) |
Chống độc |
2026 |
|
|
| 123 |
ThS.BS. Nguyễn Huy Tiến Trường Đại học Y Hà Nội |
Vụ ngộ độc do rượu nhiễm Acetonitrile đầu tiên tại Việt Nam |
Chống độc |
2026 |
|
|
| 124 |
ThS.BSNT. Nguyễn Khánh Linh Bệnh viện Bạch Mai |
Đặc điểm ngộ độc hóa chất ăn mòn tại Bệnh viện Bạch Mai |
Chống độc |
2026 |
|
|
| 125 |
ThS.BS. Nguyễn Văn Nam Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
Ngộ độc Acetazolamide - Y văn và ca bệnh lâm sàng |
Chống độc |
2026 |
|
|
| 126 |
ThS.BS. Đỗ Thị Trang Bệnh viện Bạch Mai |
Phân tích kim loại bằng phương pháp quang phổ plasma cao tần cảm ứng (ICP-MS) |
Chống độc |
2026 |
|
|
| 127 |
ThS.BS. Nguyễn Văn Thủy Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An |
Dịch tễ học và kết quả điều trị ngộ độc cấp tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An |
Chống độc |
2026 |
|
|
| 128 |
BSCKII. Tôn Thất Quang Thắng Bệnh viện Chợ Rẫy |
Đặc điểm lâm sàng và các yếu tố tiên lượng nặng ở bệnh nhân người lớn ngộ độc cấp do thuốc diệt cỏ glufosinate |
Chống độc |
2026 |
|
|
| 129 |
TS.BS. Nguyễn Trung Nguyên Bệnh viện Bạch Mai |
Hút khói thuốc lá: loại ngộ độc vô lý nhất cần tiến tới loại bỏ khỏi đời sống |
Chống độc |
2026 |
|
|
| 130 |
BSCKII. Trần Thanh Linh Bệnh viện Chợ Rẫy |
Cập nhật điều trị thay thế thận liên tục ở bệnh nhân ARDS |
Thận - Lọc máu |
2026 |
|
|
| 131 |
PGS.TS. Đỗ Ngọc Sơn Bệnh viện Bạch Mai |
Lọc máu hấp phụ: có gì mới trong cách tiếp cận? |
Thận - Lọc máu |
2026 |
|
|
| 132 |
BSCKII. Hà Sơn Bình Bệnh viện Đà Nẵng |
Cập nhật phương pháp và chỉ định thay huyết tương |
Thận - Lọc máu |
2026 |
|
|
| 133 |
TS.BS. Phạm Đăng Hải Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
Lọc máu hấp phụ trong sốc nhiễm khuẩn: Khi nào, cho ai và lợi ích gì? |
Thận - Lọc máu |
2026 |
|
|
| 134 |
TS.BS. Bùi Văn Cường Bệnh viện Bạch Mai |
Chống đông vùng citrate ở bệnh nhân lọc máu liên tục |
Thận - Lọc máu |
2026 |
|
|
| 135 |
BSCKII. Phạm Phan Phương Phương Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh
Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh
|
Liệu pháp tăng cường phục hồi chức năng thận ở bệnh nhân tổn thương thận cấp |
Thận - Lọc máu |
2026 |
|
|
| 136 |
BSCKI. Lê Hải Yến Bệnh viện Chợ Rẫy |
Hồi phục chức năng thận sau tổn thương thận cấp: từ khoa học cơ bản đến thực hành lâm sàng |
Thận - Lọc máu |
2026 |
|
|
| 137 |
TS.BS. Huỳnh Ngọc Phương Thảo Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
Chủ động tối ưu điều trị nền tảng trong bệnh lý tim thận chuyển hóa: Giảm nhập viện và tăng cường kết hợp đa chuyên khoa |
Thận - Lọc máu |
2026 |
|
|
| 138 |
BSCKII. Tạ Phương Dung Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh TP. Hồ Chí Minh |
Các lưu ý trong điều trị nhiễm toan, suy thận cấp: Các vấn đề nổi cộm |
Thận - Lọc máu |
2026 |
|
|
| 139 |
ThS.BS. Trần Văn Bình Taipei Medical University |
Association Between Initial CKRT Intensity and Mortality in Critically Ill Patients: A Retrospective Cohort Study |
Thận - Lọc máu |
2026 |
|
|
| 140 |
BSCKI. Trần Quang Huy Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh
Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh
|
Quản lý toan chuyển hóa ở người bệnh nặng: Natri bicarbonate hay Điều trị thay thế thận |
Thận - Lọc máu |
2026 |
|
|
| 141 |
ThS.BS. Vương Xuân Toàn Bệnh viện Bạch Mai |
Đánh giá hiệu quả biện pháp lọc máu hấp phụ phân tử kép (DPMAS) kết hợp với thay huyết tương trong điều trị suy gan cấp trên nền mạn tính |
Thận - Lọc máu |
2026 |
|
|
| 142 |
ThS.BSNT. Nguyễn Nam Khôi Bệnh viện Bạch Mai |
Kết quả áp dụng kỹ thuật lọc máu hấp phụ kết hợp lọc máu liên tục trong hỗ trợ điều trị viêm tụy cấp nặng |
Thận - Lọc máu |
2026 |
|
|
| 143 |
BSCKII. Nguyễn Thị Linh Nga Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
Hạ thân nhiệt ở bệnh nhân lọc máu liên tục: Tỷ lệ và yếu tố nguy cơ |
Thận - Lọc máu |
2026 |
|
|
| 144 |
TS.BS. Phạm Minh Huy Bệnh viện Chợ Rẫy |
Đồng thuận Châu Á - Thái Bình Dương về lọc máu bằng màng OXiris ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết |
Thận - Lọc máu |
2026 |
|
|
| 145 |
TS.BS. Hoàng Trọng Hanh Bệnh viện Trung ương Huế |
Quản lý tăng huyết áp trong ICU góc nhìn đa phương và kỷ nguyên kỹ thuật số |
Tim mạch - Sốc |
2026 |
|
|
| 146 |
TS.BS. Lê Đức Nhân Bệnh viện Đà Nẵng |
Sốc tim và tổn thương tim phải trong ARDS nặng chiến lược nào mới và phù hợp |
Tim mạch - Sốc |
2026 |
|
|
| 147 |
TS.BS. Nguyễn Đức Hoàng Bệnh viện Trung ương Huế cơ sở 2 |
Bệnh tim mạch trong bệnh thận mạn tính tại khoa Hồi sức tích cực |
Tim mạch - Sốc |
2026 |
|
|
| 148 |
PGS.TS.BS. Tạ Mạnh Cường Bệnh viện Bạch Mai |
Một số cập nhật khuyến cáo xử trí hội chứng động mạch vành cấp năm 2025 của ACC/AHA/ACEP/NAEMSP/SCAI |
Tim mạch - Sốc |
2026 |
|
|
| 149 |
BSCKII. Thái Minh Thiện Bệnh viện Tim Tâm Đức TP. Hồ Chí Minh |
Xử trí cơn bão điện thế - Vai trò phong bế thần kinh giao cảm |
Tim mạch - Sốc |
2026 |
|
|
| 150 |
TS.BS. Nguyễn Ngọc Tú Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
Các thách thức trong tiên lượng thần kinh sau ngưng tim |
Tim mạch - Sốc |
2026 |
|
|
| 151 |
TS.BS. Đặng Việt Đức Bệnh viện Trung Ương Quân Đội 108 |
Cơ sở lý luận những thay đổi đột phá trong chẩn đoán và điều trị thuyên tắc động mạch phổi cấp theo khuyến cáo của Hội tim mạch Mỹ năm 2026 |
Tim mạch - Sốc |
2026 |
|
|
| 152 |
TS.BS. Lê Hữu Thiện Biên Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
Cá nhân hóa ổn định huyết động trong sốc nhiễm trùng: Mục tiêu và công cụ |
Tim mạch - Sốc |
2026 |
|
|
| 153 |
ThS.BS. Phạm Xuân Thắng Bệnh viện Bạch Mai |
Vai trò quan trọng của theo dõi P(v-a) CO2 và SvO2 trong các trường hợp sốc có rối loạn vi tuần hoàn nặng |
Tim mạch - Sốc |
2026 |
|
|
| 154 |
BSCKI. Nguyễn Xuân Bách Bệnh viện Chợ Rẫy |
EVERDAC - Vai trò của huyết áp xâm lấn hiện tại như thế nào? |
Tim mạch - Sốc |
2026 |
|
|
| 155 |
BSCKI. Lê Minh Hòa Bệnh viện Đà Nẵng |
Sốc trong tim mạch: Không chỉ là sốc tim |
Tim mạch - Sốc |
2026 |
|
|
| 156 |
TS.BS. Nguyễn Tất Dũng Bệnh viện Trung ương Huế |
Tưới máu tối ưu ở bệnh nhân sốc tim: mục tiêu và chiến lược tiếp cận |
Tim mạch - Sốc |
2026 |
|
|
| 157 |
BSCKI. Phạm Văn Huệ Bệnh viện Trung ương Huế cơ sở 2 |
Vai trò của thông khí và oxy máu trong loạn nhịp tim: Hướng kiểm soát không dùng thuốc |
Tim mạch - Sốc |
2026 |
|
|
| 158 |
BSCKII. Thái Minh Thiện Bệnh viện Tim Tâm Đức TP. Hồ Chí Minh |
Suy tim mất bù cấp - Sốc tim do NMCT - Vai Trò VA ECMO - Cập nhật HFA/ESC/AHA/ACC/ SCAI 2025 |
Tim mạch - Sốc |
2026 |
|
|
| 159 |
ThS.BS. Nguyễn Đăng Khoa Bệnh viện Chợ Rẫy |
Đặc điểm lâm sàng và kết cục điều trị bệnh nhân nhiễm Candida auris tại khoa Nội Phổi - Bệnh viện Chợ Rẫy: Nghiên cứu hồi cứu giai đoạn 2023 - 2025 |
Dược Lâm sàng - Vi sinh |
2026 |
|
|
| 160 |
PGS.TS.BS. Phạm Hồng Nhung Trường Đại học Y Hà Nội |
Vi sinh lâm sàng hỗ trợ chẩn đoán và điều trị nhiễm nấm Aspergillus phổi xâm lấn ở bệnh nhân hồi sức tích cực |
Dược Lâm sàng - Vi sinh |
2026 |
|
|
| 161 |
PGS.TS.DS. Nguyễn Hoàng Anh Trường Đại học Dược Hà Nội
Bệnh viện Bạch Mai
|
Dược lý lâm sàng điều trị nhiễm nấm Aspergillus xâm lấn ở bệnh nhân hồi sức tích cực |
Dược Lâm sàng - Vi sinh |
2026 |
|
|
| 162 |
PGS.TS.DS. Vũ Đình Hòa Trường Đại học Dược Hà Nội |
Tối ưu liều thuốc kháng nấm trong điều trị Aspergillus xâm lấn dựa trên dược động học dược lực học |
Dược Lâm sàng - Vi sinh |
2026 |
|
|
| 163 |
ThS.BSNT. Trịnh Thế Anh Bệnh viện Bạch Mai |
Nhiễm nấm Aspergillus xâm lấn tại khoa Hồi sức tích cực: báo cáo ca lâm sàng và bài học kinh nghiệm trong chẩn đoán, điều trị |
Dược Lâm sàng - Vi sinh |
2026 |
|
|
| 164 |
ThS.BS. Lê Xuân Quý Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa |
Tình hình đề kháng kháng sinh ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa |
Dược Lâm sàng - Vi sinh |
2026 |
|
|
| 165 |
TS.BS. Nguyễn Đức Phúc Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
Nghiên cứu tính kháng kháng sinh của các chủng vi khuẩn gây nhiễm khuẩn huyết nặng tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
Dược Lâm sàng - Vi sinh |
2026 |
|
|
| 166 |
ThS.BS. Hồ Quang Minh Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới TP. Hồ Chí Minh |
Sự biến đổi tính đề kháng kháng sinh của Pseudomonas aeruginosa trong quá trình điều trị |
Dược Lâm sàng - Vi sinh |
2026 |
|
|
| 167 |
TS.BS. Phạm Đăng Hải Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
Tiếp cận điều trị nhiễm khuẩn Gram-âm đa kháng theo kiểu gen: từ xét nghiệm nhanh đến chiến lược kháng sinh |
Dược Lâm sàng - Vi sinh |
2026 |
|
|
| 168 |
ThS.BS. Trần Văn Bình Taipei Medical University |
Update of treatment options for Carbapenem-resistant Acinetobacter baumannii |
Dược Lâm sàng - Vi sinh |
2026 |
|
|
| 169 |
ThS.DS. Nguyễn Tử Thiện Tâm Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh cơ sở 1 |
Nguyên tắc chỉnh liều kháng sinh trong CRRT |
Dược Lâm sàng - Vi sinh |
2026 |
|
|
| 170 |
BSCKI. Dư Quốc Minh Quân Bệnh viện Chợ Rẫy |
Đặc điểm gen kháng thuốc của vi khuẩn Acinetobacter baumannii ở bệnh nhân viêm phổi thở máy |
Nhiễm khuẩn |
2026 |
|
|
| 171 |
ThS.BS. Phan Văn Mạnh Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
Thách thức trong chẩn đoán leptospirosis nặng: Ca lâm sàng và tổng quan y văn |
Nhiễm khuẩn |
2026 |
|
|
| 172 |
BSCKI. Nguyễn Trọng Phú Bệnh viện Chợ Rẫy |
Melioidosis – Kẻ địch ẩn mình với khó khăn không hồi kết: ba trường hợp thách thức mọi kinh nghiệm điều trị |
Nhiễm khuẩn |
2026 |
|
|
| 173 |
ThS.BS. Nguyễn Nghiêm Tuấn Bệnh viện đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn |
Hội chứng tăng nhiễm Strongyloides stercoralis với suy đa cơ quan ở bệnh nhân sử dụng corticosteroid kéo dài: báo cáo ca bệnh |
Nhiễm khuẩn |
2026 |
|
|
| 174 |
ThS.BS. Nguyễn Thị Huyền Trang Bệnh viện Trung ương quân đội 108 |
Tình trạng giảm khối cơ thẳng đùi và vai trò trong tiên lượng độ nặng ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn |
Nhiễm khuẩn |
2026 |
|
|
| 175 |
TS.BS. Nguyễn Đức Phúc Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
Đánh giá sự biến đổi và giá trị tiên lượng tử vong của tỷ lệ LNR ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
Nhiễm khuẩn |
2026 |
|
|
| 176 |
BSNT. Nguyễn Anh Dũng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
Cập nhật chẩn đoán và điều trị sốc nhiễm khuẩn |
Nhiễm khuẩn |
2026 |
|
|
| 177 |
TS.BS. Nguyễn Đức Hoàng Bệnh viện Trung ương Huế cơ sở 2 |
Nhiễm trùng huyết - Tổn thương thận cấp kèm theo tiêu chuẩn điều trị |
Nhiễm khuẩn |
2026 |
|
|
| 178 |
BSCKII. Lâm Phương Thuý Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
Nhiễm trùng mô mềm hoại tử, những hướng dẫn thực hành lâm sàng. Kết quả điều trị nhiễm trùng mô mềm hoại tử tại khoa Hồi sức tích cực - Chống độc - Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cần Thơ |
Nhiễm khuẩn |
2026 |
|
|
| 179 |
ThS.BS. Nguyễn Vinh Anh Bệnh viện Chợ Rẫy |
Nhiễm khuẩn huyết và thai kỳ |
Nhiễm khuẩn |
2026 |
|
|
| 180 |
BSCKII. Phạm Phan Phương Phương Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh
Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh
|
Nhiễm khuẩn huyết ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch |
Nhiễm khuẩn |
2026 |
|
|
| 181 |
BSCKII. Lê Công Thuyên Bệnh viện Thống Nhất TP. Hồ Chí Minh |
Đáp ứng miễn dịch trong nhiễm khuẩn huyết: Từ cơ sở lý thuyết đến tương lai của thực hành lâm sàng |
Nhiễm khuẩn |
2026 |
|
|
| 182 |
BSCKII. Võ Thúy Vân Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
Nhiễm khuẩn đa kháng tại ICU: tiếp cận tích hợp từ chẩn đoán đến điều trị và kiểm soát kháng thuốc |
Nhiễm khuẩn |
2026 |
|
|
| 183 |
ThS.BS. Nguyễn Bá Duy Bệnh viện Chợ Rẫy |
Sảng ở bệnh nhân hồi sức: các khía cạnh cần quan tâm |
Thần kinh |
2026 |
|
|
| 184 |
ThSĐD. Đinh Thị Thanh Huệ Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
Thực trạng sảng và một số yếu tố liên quan ở người bệnh điều trị thở máy tại khoa Cấp cứu và hồi sức tích cực - Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
Thần kinh |
2026 |
|
|
| 185 |
BSCKI. Lê Hải Yến Bệnh viện Chợ Rẫy |
Ứng dụng siêu âm Doppler xuyên sọ trong hồi sức tích cực |
Thần kinh |
2026 |
|
|
| 186 |
BSCKI. Bùi Viết Hoàn Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
Tiên lượng chức năng thần kinh sau ngừng tuần hoàn |
Thần kinh |
2026 |
|
|
| 187 |
ThS.BS. Lưu Tuấn Việt Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
Chiến lược cai thở máy ở bệnh nhân mắc bệnh lý thần kinh cơ |
Thần kinh |
2026 |
|
|
| 188 |
ThS.BS. Phan Văn Toàn Bệnh viện Bạch Mai |
Hồi sức và điều biến miễn dịch trong viêm não tự miễn: Tổng quan và cập nhật bằng chứng mới |
Thần kinh |
2026 |
|
|
| 189 |
TS. BS. Hoàng Tiến Trọng Nghĩa Bệnh viện Quân Y 175 |
Thay huyết tương điều trị bệnh lý tự miễn hệ thần kinh trung ương: Kết quả thực tiễn lâm sàng tại một trung tâm thần kinh chuyên sâu |
Thần kinh |
2026 |
|
|
| 190 |
TS.BS. Đào Việt Phương Bệnh viện Bạch Mai |
Chiến lược tái tưới máu hiện nay trong điều trị đột quỵ thiếu máu não cấp: Tổng quan và cập nhật năm 2026 |
Đột quỵ |
2026 |
|
|
| 191 |
TS.BS. Lê Văn Tâm Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế |
Đột quỵ nhồi máu não cấp sau phẫu thuật |
Đột quỵ |
2026 |
|
|
| 192 |
BS. Ngô Minh Trường Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Đột quỵ thiếu máu não tái phát ở bệnh nhân đa hình gen CYP2C19: Báo cáo loạt ca điều trị kháng kết tập tiểu cầu theo kiểu gen |
Đột quỵ |
2026 |
|
|
| 193 |
BSCKII. Đào Thị Hương Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
Kết quả điều trị bệnh nhân chảy máu não đang dùng thuốc chống đông đường uống tại trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
Đột quỵ |
2026 |
|
|
| 194 |
ThS.BS. Nguyễn Long Phúc Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
Liệu pháp tăng huyết áp chỉ huy trong điều trị co thắt mạch sau chảy máu dưới nhện do vỡ phình động mạch não: Kinh nghiệm lâm sàng từ Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
Đột quỵ |
2026 |
|
|
| 195 |
PGS.TS.BS. Nguyễn Huy Thắng Bệnh viện Nhân dân 115 |
Điều trị đột quỵ cấp nhẹ: Tổng quan và cập nhật năm 2026 |
Đột quỵ |
2026 |
|
|
| 196 |
BSCKII. Nguyễn Thành Luân Bệnh viện Đại học Nam Cần Thơ |
Truyền hồng cầu ở bệnh nhân hồi sức không chảy máu: dựa vào ngưỡng hemoglobin hay sinh lý học? |
Huyết học - Nội khoa |
2026 |
|
|
| 197 |
TS.BS. Nguyễn Thị Mai Viện Huyết học Truyền máu Trung ương |
Hemophilia mắc phải (AHA): Bệnh lý cấp cứu nguy hiểm hiếm gặp |
Huyết học - Nội khoa |
2026 |
|
|
| 198 |
BSCKI. Phạm Văn Huệ Bệnh viện Trung ương Huế cơ sở 2 |
Rối loạn chức năng cơ và quá trình phục hồi thể chất ở bệnh nhân điều trị tại đơn vị hồi sức tích cực |
Huyết học - Nội khoa |
2026 |
|
|
| 199 |
ThS.BS. Phạm Kiều Lộc Bệnh viện Trung ương Huế |
Suy đa cơ quan liên quan giảm tiểu cầu |
Huyết học - Nội khoa |
2026 |
|
|
| 200 |
TS.BS. Suzanne MCB Thanh Thanh Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
Xử trí biến chứng xuất huyết ở bệnh nhân dùng kháng đông: Từ hướng dẫn đến thực hành lâm sàng |
Huyết học - Nội khoa |
2026 |
|
|
| 201 |
TS.BS. Hoàng Trọng Hanh Bệnh viện Trung ương Huế |
Một số vấn đề then chốt trong điều trị biến chứng bệnh nhân đái tháo đường tại khoa Hồi sức cấp cứu, Bệnh viện Trung ương Huế |
Chuyển hóa - Nước - Điện giải |
2026 |
|
|
| 202 |
TS.BS. Trương Dương Tiển Bệnh viện Chợ Rẫy |
Nhiễm toan lactic liên quan điều trị metformin |
Chuyển hóa - Nước - Điện giải |
2026 |
|
|
| 203 |
PGS.TS.BS. Hoàng Bùi Hải Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
Cập nhật guideline quốc tế NHS và ERC 2025 trong điều trị rối loạn điện giải |
Chuyển hóa - Nước - Điện giải |
2026 |
|
|
| 204 |
BSCKI. Nguyễn Tấn Hưng Bệnh viện Chợ Rẫy |
Tiếp cận xử trí tăng kali máu: Khó khăn thực tiễn và triển vọng tương lai - Nhân một trường hợp tại khoa Cấp cứu, Bệnh viện Chợ Rẫy |
Chuyển hóa - Nước - Điện giải |
2026 |
|
|
| 205 |
BS. Phạm Văn Huệ |
Chiến lược xử trí nhịp nhanh thất khánh trị |
Poster
|
2025 |
|
|
| 206 |
TS.BS. Nguyễn Tất Dũng |
Prognostic value of arterial blood gas in patients with sepsis and septic shock |
Poster
|
2025 |
|
|
| 207 |
BS. Đào Thị Ngọc Huyền |
Necrotizing fasciitis – a life-threatening condition: case series at University Medical Center Ho Chi Minh city |
Poster
|
2025 |
|
|
| 208 |
ThS.BS. Phạm Kim Lê |
Đánh giá kết quả bù dịch theo hướng dẫn của chỉ số biến thiên áp lực mạch (PPV) ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn bằng phương pháp phân tích sóng mạch tại Bệnh viện Bạch Mai |
Poster
|
2025 |
|
|
| 209 |
ThS.BS. Nguyễn Xuân Vinh |
Khảo sát mối liên quan giữa nồng độ Clo máu lúc nhập viện với kết cục nội viện ở bệnh nhân cao tuổi suy tim cấp |
Poster
|
2025 |
|
|
| 210 |
BSCKII. Nguyễn Thành Luân |
Đánh giá tưới máu mô đa phương thức trong sốc nhiễm khuẩn |
Nhiễm khuẩn
|
2025 |
|
|
| 211 |
TS.BS. Phạm Đăng Hải |
Rối loạn chức năng não trong nhiễm khuẩn huyết: cập nhật chẩn đoán và điều trị |
Nhiễm khuẩn
|
2025 |
|
|
| 212 |
TS.BS. Hoàng Trọng Hanh |
Nghiên cứu một số yếu tố tiên lượng nặng trên bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết tại Bệnh viện Trung ương Huế với 2 mục tiêu: 1.Mô tả một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết, 2. Khảo sát một số yếu tố tiên lượng nặng và tử vong ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết |
Nhiễm khuẩn
|
2025 |
|
|
| 213 |
TS.BS. Huỳnh Quang Đại |
Cập nhật giải pháp mới trong điều trị nhiễm khuẩn gram âm đa kháng |
Nhiễm khuẩn
|
2025 |
|
|
| 214 |
BSCKII. Thái Minh Thiện |
Nhiễm trùng huyết - viêm nội tâm mạc nhiễm trùng do tụ cầu kháng methicilin - cập nhật ECCMID/ IDSA 2024 |
Nhiễm khuẩn
|
2025 |
|
|
| 215 |
ThS.DS. Trương Thị Hà |
Triển khai vancomycin truyền liên tục trên đối tượng bệnh nhân nặng thông qua giám sát nồng độ thuốc tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2025 |
|
|
| 216 |
TS.DS. Phạm Hồng Thắm |
Đặc điểm bệnh nhân và tình hình điều trị nhiễm nấm candida máu tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2025 |
|
|
| 217 |
ThS.BSCKI. Hồ Quang Minh |
Tổng quan carbapenemase và ứng dụng novel betalactamase inhibitors trong điều trị vi khuẩn gram âm kháng carbapenem |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2025 |
|
|
| 218 |
TS.BS. Lê Quốc Hùng |
Chiến lược sử dụng kháng sinh trong giai đoạn vi khuẩn đa kháng thuốc hiện nay |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2025 |
|
|
| 219 |
TS.BS. Phạm Thế Thạch |
Chia sẻ ca lâm sàng nhiễm trùng do Acinetobacter baumannii tại Hồi sức tích cực: bài học kinh nghiệm |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2025 |
|
|
| 220 |
CN. Nguyễn Quang Huy |
Xu hướng MIC Colistin ở vi khuẩn Acinetobacter baumannii và Pseudomonas aeruginosa tại Bệnh viện Nguyễn Tri Phương giai đoạn 2020-2024 |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2025 |
|
|
| 221 |
PGS.TS. Vũ Đình Hòa |
Tối ưu PK/PD kháng sinh điều trị nhiễm trùng do Acinetobacter baumannii |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2025 |
|
|
| 222 |
PGS.TS. Nguyễn Hoàng Anh |
Cập nhật về Dược lý lâm sàng kháng sinh điều trị nhiễm trùng do Acinetobacter baumannii tại Hồi sức tích cực |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2025 |
|
|
| 223 |
PGS.TS. Phạm Hồng Nhung |
Acinetobacter baumannii – Mối quan ngại trong ICU |
Dược lâm sàng - vi sinh
|
2025 |
|
|
| 224 |
ThS.BSCKI. Nguyễn Thị Hoàng Anh |
Cập nhật hồi sinh tim phổi quốc tế năm 2024 |
Cấp cứu
|
2025 |
|
|
| 225 |
BSCKI. Dư Quốc Minh Quân |
Cập nhật mới về dự phòng xuất huyết tiêu hóa do stress ở bệnh nhân nặng |
Cấp cứu
|
2025 |
|
|
| 226 |
BSCKI. Lê Công Thuyên |
Predictive value of multiple scoring systems in the prognosis of septic patients at Emergency Department, Thong Nhat Hospital, Vietnam |
Cấp cứu
|
2025 |
|
|
| 227 |
BS. Nguyễn Hoàng Duy |
Xây dựng biểu đồ nomogram ước đoán nhanh tái lặp tuần hoàn tự nhiên ở người bệnh ngưng tim tại khoa Cấp cứu - Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
Cấp cứu
|
2025 |
|
|
| 228 |
TS.BS. Nguyễn Hữu Quân |
Kinh nghiệm điều trị kháng sinh mới trong nhiễm khuẩn Gram âm đa kháng |
Cấp cứu
|
2025 |
|
|
| 229 |
BSCKI. Lê Công Thuyên |
Cập nhật chăm sóc sau ngưng hô hấp tuần hoàn năm |
Cấp cứu
|
2025 |
|
|
| 230 |
TS.BS. Nguyễn Đức Phúc |
Xử lý sự cố y khoa trong lĩnh vực Hồi sức cấp cứu |
Cấp cứu
|
2025 |
|
|
| 231 |
ThS.BSCKII. Hoàng Mạnh Hà |
Điều trị viêm mô mềm biến chứng nặng tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
Hồi sức ngoại khoa
|
2025 |
|
|
| 232 |
TS.BS. Vũ Minh Dương |
Nghiên cứu sự biến đổi và giá trị tiên lượng của nồng độ Lactate máu động mạch, độ thanh thải Lactate ở bệnh nhân đa chấn thương |
Hồi sức ngoại khoa
|
2025 |
|
|
| 233 |
TS.BS. Trương Dương Tiển |
Rối loạn chức năng nội tiết ở bệnh nhân sau hồi sức ngưng hô hấp tuần hoàn (CPR) |
Hồi sức ngoại khoa
|
2025 |
|
|
| 234 |
ThS.BS. Nguyễn Việt Minh |
Bước đầu thăm dò cài đặt PEEP tối ưu dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp điện trở kháng (EIT) ở bệnh nhân ARDS: ca lâm sàng |
Hồi sức ngoại khoa
|
2025 |
|
|
| 235 |
ThS.BS. Hồ Sỹ Hải |
Yếu tố nguy cơ và ảnh hưởng của tăng áp lực ổ bụng sau phẫu thuật bụng cấp lên một số kết quả điều trị tại Bệnh viện Bạch Mai |
Hồi sức ngoại khoa
|
2025 |
|
|
| 236 |
PGS.TS. Nguyễn Toàn Thắng |
Tổng quan về các biến chứng thần kinh sau gây mê toàn thân |
Hồi sức ngoại khoa
|
2025 |
|
|
| 237 |
BS. Phạm Ngọc Minh |
Đánh giá mối liên quan của tình trạng hạ magie máu với kết quả điều trị ở nhóm bệnh nhân sau phẫu thuật tại phòng hồi sức ngoại - Khoa Gây mê hồi sức - Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn |
Hồi sức ngoại khoa
|
2025 |
|
|
| 238 |
BSCKI. Phạm Văn Huệ |
Quản lý tăng huyết áp sau phẫu thuật ghép thận |
Hồi sức ngoại khoa
|
2025 |
|
|
| 239 |
ThS.BS. Đỗ Văn Nam |
Yếu tố nguy cơ của tổn thương thận cấp ở bệnh nhân ghép gan từ người hiến sống tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
Hồi sức ngoại khoa
|
2025 |
|
|
| 240 |
ThS.BS. Trần Công Tiến |
Đánh giá kết quả điều trị hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển ở bệnh nhân chấn thương tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Hồi sức ngoại khoa
|
2025 |
|
|
| 241 |
TS.BS. Ngô Đình Trung |
Thải ghép cấp qua trung gian tế bào ở bệnh nhân ghép tim: chẩn đoán và điều trị |
Hồi sức ngoại khoa
|
2025 |
|
|
| 242 |
PGS.TS. Lưu Quang Thùy |
Chẩn đoán và Hồi sức tối ưu cho bệnh nhân chết não hiến tạng tiềm năng |
Hồi sức ngoại khoa
|
2025 |
|
|
| 243 |
BSCKI. Phạm Thị Oanh |
Điều trị đợt cấp bệnh phổi kẽ liên quan bệnh mô liên kết tại khoa Hồi sức tích cực |
Chủ đề chung
|
2025 |
|
|
| 244 |
TS.BS. Nguyễn Bá Tuân |
Đánh giá hiệu quả của khoá đào tạo sơ cứu chấn thương (primary trauma care-PTC) ở khoa Cấp cứu của hai Bệnh viện tỉnh Ninh Bình và Thanh Hóa |
Chủ đề chung
|
2025 |
|
|
| 245 |
ThS.BSNT. Bùi Trần Thành Sơn |
Suy giảm chức năng thận ở bệnh nhân suy tim mất bù cấp: Tiếp cận như thế nào? |
Chủ đề chung
|
2025 |
|
|
| 246 |
ThS.BS. Nguyễn Hữu Việt |
Ca lâm sàng: Suy gan cấp do Amiodarone |
Chủ đề chung
|
2025 |
|
|
| 247 |
BSCKII. Nguyễn Minh Tiến |
Kết quả điều trị oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể ở trẻ hội chứng suy hô hấp tiến triển nặng tại Bệnh viện Nhi đồng Thành phố |
Chủ đề chung
|
2025 |
|
|
| 248 |
PGS.TS. Võ Hồng Khôi |
Cập nhật điều trị nhồi máu não cấp |
Chủ đề chung
|
2025 |
|
|
| 249 |
BSCKI. Dư Quốc Minh Quân |
Tiếp cận thực hành sử dụng thuốc vận mạch trong sốc nhiễm khuẩn |
Sốc – Huyết động
|
2025 |
|
|
| 250 |
ThS.BSCKI. Nguyễn Hữu Tín |
Case lâm sàng minh họa ứng dụng siêu âm POCUS trong tiếp cận chẩn đoán và xử trí sốc nhiễm khuẩn |
Sốc – Huyết động
|
2025 |
|
|
| 251 |
BSCKI. Nguyễn Lý Minh Duy |
Rối loạn huyết động trong đặt nội khí quản |
Sốc – Huyết động
|
2025 |
|
|
| 252 |
TS.BS. Đặng Việt Đức |
Từ hỗ trợ cơ học ngắn hạn sang dài hạn ở bệnh nhân sốc tim, những dữ liệu lâm sàng mới và kinh nghiệm triển khai từ một trung tâm |
Sốc – Huyết động
|
2025 |
|
|
| 253 |
ThS.BS. Nguyễn Tài Thu |
Vai trò của ghép tim trong điều trị bệnh nhân sốc tim-suy tim giai đoạn cuối: từ lý thuyết đến thực hành lâm sàng |
Sốc – Huyết động
|
2025 |
|
|
| 254 |
TS.BS. Nguyễn Lương Kỷ |
Phối hợp sớm Noradrenaline trong hồi sức sốc nhiễm khuẩn: lợi ích và bằng chứng |
Sốc – Huyết động
|
2025 |
|
|
| 255 |
PGS.TS. Tạ Mạnh Cường |
Áp lực tưới máu cơ quan: yếu tố dự báo kết cục quan trọng trong sốc tim |
Sốc – Huyết động
|
2025 |
|
|
| 256 |
ThS.BSCKI. Nguyễn Hữu Tín |
Thách thức và kinh nghiệm nhân một tình huống thuyên tắc phổi cấp nguy cơ cao - Liệu siêu âm POCUS có đủ tin cậy quyết định chẩn đoán và điều trị? |
Sốc – Huyết động
|
2025 |
|
|
| 257 |
TS.BS. Lê Hữu Thiện Biên |
Hiệu quả sinh lý của giúp thở không xâm lấn |
Hô hấp
|
2025 |
|
|
| 258 |
ThS.BS. Đặng Thanh Tuấn |
Tối ưu hóa áp lực đẩy trong thông khí cơ học bệnh nhân ARDS |
Hô hấp
|
2025 |
|
|
| 259 |
TS.BS. Nguyễn Ngọc Tú |
Tối ưu hoá cài đặt PEEP ở bệnh nhân ARDS |
Hô hấp
|
2025 |
|
|
| 260 |
ThS.BS. Nguyễn Hồng Trường |
Ảnh hưởng của điều trị khí dung lên chiến lược bảo vệ phổi |
Hô hấp
|
2025 |
|
|
| 261 |
TS.BS. Bùi Văn Cường |
Cai thở máy thất bại: cập nhật |
Hô hấp
|
2025 |
|
|
| 262 |
TS.BS. Lê Đức Nhân |
ARDS phenotype |
Hô hấp
|
2025 |
|
|
| 263 |
BSNT. Nguyễn Huy Tiến |
Vụ ngộ độc xyanua chậm do acetonitrile trong đồ uống lần đầu tiên tại Việt Nam: đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, điều trị và kinh nghiệm từ Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
Chống độc
|
2025 |
|
|
| 264 |
PGS.TS. Phạm Thị Việt Dung |
Vai trò của phẫu thuật tạo hình trong điều trị tổn thương tại chỗ do rắn hổ mang cắn |
Chống độc
|
2025 |
|
|
| 265 |
BSNT. Đinh Ngọc Trâm |
Cập nhật ngộ độc hóa chất bảo vệ thực vật mới tỷ lệ tử vong cao: hóa chất trừ sâu chlorfenapyr |
Chống độc
|
2025 |
|
|
| 266 |
BSCKII. Nguyễn Ngọc Sang |
Theo dõi dài hạn sau viêm phổi cấp do ngộ độc thủy ngân sau khi đốt chu sa: báo cáo ca hiếm gặp |
Chống độc
|
2025 |
|
|
| 267 |
BSCKII. Phạm Ngọc Kiếu |
Điều trị ngộ độc thuốc diệt cỏ bằng quả lọc hấp phụ HA 230 tại khoa Hồi sức tích cực - Bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang |
Chống độc
|
2025 |
|
|
| 268 |
BSNT. Nguyễn Quang Minh |
Các chất độc ảnh hưởng tới thần kinh ngoại biên: Cập nhật Y văn và áp dụng lâm sàng |
Chống độc
|
2025 |
|
|
| 269 |
BSCKI. Trần Huy Nhật |
Kinh nghiệm và bài học từ chùm ca ngộ độc chất gây methemoglobin tại TP. Hồ Chí Minh |
Chống độc
|
2025 |
|
|
| 270 |
TS.BS. Nguyễn Trung Nguyên |
Cấm thuốc lá mới và khí N2O: thành tựu lịch sử của ngành y tế Việt Nam trong nhiều thế kỷ |
Chống độc
|
2025 |
|
|
| 271 |
BSNT. Nguyễn Tiến Đạt |
Cập nhật chẩn đoán và điều trị ngộ độc khí CO |
Chống độc
|
2025 |
|
|
| 272 |
TS.BS. Nguyễn Đăng Tuân |
Phối hợp VA ECMO và IABP trong điều trị sốc tim - từ lý thuyết đến thực hành lâm sàng |
ECMO
|
2025 |
|
|
| 273 |
BSCKI. Nguyễn Lý Minh Duy |
Nghiên cứu tỷ lệ rối loạn chức năng tiểu cầu và ảnh hưởng trên biển cố xuất huyết ở bệnh nhân ECMO tại khoa Hồi sức cấp cứu - Bệnh viện Chợ Rẫy |
ECMO
|
2025 |
|
|
| 274 |
ThS.BSCKII. Nguyễn Tấn Hùng |
ECMO ở bệnh nhân sau phẫu thuật tim? Chỉ có VA ECMO? |
ECMO
|
2025 |
|
|
| 275 |
BSCKII. Hà Sơn Bình |
Cập nhật E-CPR, thực hiện tại Bệnh viện Đà Nẵng, chúng ta nên làm gì trong hệ thống hiện tại |
ECMO
|
2025 |
|
|
| 276 |
ThS.BSCKI. Lê Hải Yến |
ECMO ở người hiến tạng tiềm năng |
ECMO
|
2025 |
|
|
| 277 |
PGS.TS. Đỗ Ngọc Sơn |
Cập nhật trao đổi CO2 qua màng ngoài cơ thể (ECCO2R) 2025 |
ECMO
|
2025 |
|
|
| 278 |
BS. Trần Hoàng Minh |
Ứng dụng của trí tuệ nhân tạo trong dự báo tình trạng quá tải tại khoa cấp cứu |
Trí tuệ nhân tạo
|
2025 |
|
|
| 279 |
BSCKI. Trần Huy Nhật |
AI, Chat GPT và chúng ta - chuyên gia Hồi sức cấp cứu? |
Trí tuệ nhân tạo
|
2025 |
|
|
| 280 |
TS.BS. Nguyễn Ngọc Tú |
Triển vọng của việc sử dụng trí tuệ nhân tạo trong thở máy |
Trí tuệ nhân tạo
|
2025 |
|
|
| 281 |
BSCKI. Đinh Văn Hồng |
Trí tuệ nhân tạo trong hệ thống cấp cứu nội viện: từ phát hiện sớm đến tối ưu chăm sóc và điều trị |
Trí tuệ nhân tạo
|
2025 |
|
|
| 282 |
ThS.BS. Nguyễn Đức Lịch |
Áp dụng phương pháp kiểm soát thân nhiệt ngoại mạch trong điều trị bệnh nhân sốc nhiệt có suy chức năng đa cơ quan: Báo cáo ca lâm sàng |
Cấp cứu ngoại viện
|
2025 |
|
|
| 283 |
BS. Đàng Năng Hùng |
Tóm tắt bệnh án bệnh nhân say nắng |
Cấp cứu ngoại viện
|
2025 |
|
|
| 284 |
BSCKII. Vũ Đình Ân |
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết cục điều trị bệnh nhân sốc nhiệt tại Bệnh viện Quân Y 175 |
Cấp cứu ngoại viện
|
2025 |
|
|
| 285 |
TS.BS. Đặng Việt Đức |
Đột tử do tim, cách tiếp cận từ ngoại viện đến đa mô thức tại phòng cấp cứu |
Cấp cứu ngoại viện
|
2025 |
|
|
| 286 |
GS.TS. Nguyễn Gia Bình |
Một số cấp cứu liên quan đến môi trường |
Cấp cứu ngoại viện
|
2025 |
|
|
| 287 |
BSCKII. Nguyễn Minh Tiến |
Điều trị sởi biến chứng nặng |
Nhi khoa
|
2025 |
|
|
| 288 |
ThS.BS. Võ Minh Châu |
Một số tác nhân vi khuẩn và kết quả điều trị viêm phổi liên quan thở máy trên trẻ từ 2 tháng đến 15 tuổi tại khoa Hồi sức tích cực và Chống độc - Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ |
Nhi khoa
|
2025 |
|
|
| 289 |
BS. Trương Minh Tấn Đạt |
Khảo sát siêu âm kích thước bao dây thần kinh thị trên bệnh nhi nghi ngờ tăng áp lực nội sọ tại Bệnh viện Nhi Đồng 2 |
Nhi khoa
|
2025 |
|
|
| 290 |
BSCKII. Nguyễn Minh Tiến |
Kết quả điều trị thở oxy dòng cao trong viêm tiểu phế quản ở trẻ nhũ nhi |
Nhi khoa
|
2025 |
|
|
| 291 |
TS.BS. Hoàng Thị Bích Ngọc |
Dấu ấn sinh học của chẩn đoán nhiễm nấm xâm lấn: những điểm cần lưu ý |
Nhi khoa
|
2025 |
|
|
| 292 |
ThS.BSCKII. Ngô Tiến Đông |
Vai trò POCUS trong cai máy thở ở trẻ em:bằng chứng y học và áp dụng lâm sàng |
Nhi khoa
|
2025 |
|
|
| 293 |
TS.BS. Trần Văn Trung |
Chiến lược thông khí nhân tạo ở trẻ mắc ARDS: những khuyến cáo mới từ Hội nghị đồng thuận lần thứ 2 (PALICC - 2) |
Nhi khoa
|
2025 |
|
|
| 294 |
PGS.TS. Tạ Anh Tuấn |
Nhiễm nấm Aspergillus xâm lấn ở trẻ em tại Hồi sức cấp cứu Nhi khoa |
Nhi khoa
|
2025 |
|
|
| 295 |
PGS.TS. Phạm Văn Quang |
Cập nhật chẩn đoán và điều trị suy gan cấp ở trẻ em |
Nhi khoa
|
2025 |
|
|
| 296 |
PGS.TS. Phạm Văn Thắng |
Giá trị tiên lượng của mức độ Ferritin, Serum Vitamin D and C Reactive Protein trong nhiễm trùng ở trẻ em |
Nhi khoa
|
2025 |
|
|
| 297 |
PGS.TS. Nguyễn Ngọc Rạng |
Ứng dụng học máy trong tiên đoán sốt xuất huyết Dengue nặng |
Nhi khoa
|
2025 |
|
|
| 298 |
ThS.BSCKI. Lưu Quang Minh |
Vai trò của Impella trong cấp cứu sốc tim |
Tim mạch
|
2025 |
|
|
| 299 |
BSCKII. Thái Minh Thiện |
Đánh giá đáp ứng sớm lợi tiểu và chiến lược lợi tiểu tối ưu ở bệnh nhân suy tim mất bù cấp nhập viện |
Tim mạch
|
2025 |
|
|
| 300 |
TS.BS. Nguyễn Đức Hoàng |
Dự đoán nguy cơ trong sốc tim: Tình trạng hiện tại – Cảnh báo kiến thức, thách thức và cơ hội |
Tim mạch
|
2025 |
|
|
| 301 |
TS.BS. Nguyễn Tất Dũng |
Bóng đối xung nội động mạch chủ còn vai trò nào trong sốc tim: quan điểm từ hồi sức nội khoa và phẫu thuật tim? |
Tim mạch
|
2025 |
|
|
| 302 |
ThS.BSNT. Nguyễn Thị Nô En |
Mối liên quan giữa nồng độ Troponin I cơ tim siêu nhạy (High sensivity cardiac Troponin I) với chức năng tâm thu thất trái ở những bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp ST chênh lên |
Tim mạch
|
2025 |
|
|
| 303 |
PGS.TS. Lê Minh Khôi |
Những hiểu biết mới về suy thất phải cấp trong hồi sức cấp cứu |
Tim mạch
|
2025 |
|
|
| 304 |
TS.BS. Đặng Việt Đức |
Điều trị cơn bão điện học trong cấp cứu và hồi sức, cách tiếp cận trong điều trị đa mô thức từ cơ bản đến hiện đại |
Tim mạch
|
2025 |
|
|
| 305 |
PGS.TS. Tạ Mạnh Cường |
Những tiến bộ trong chẩn đoán và điều trị viêm cơ tim |
Tim mạch
|
2025 |
|
|
| 306 |
ThSĐD. Ngô Thị Thúy |
Vận chuyển người bệnh nặng nội viện |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 307 |
CNĐD. Tạ Thị Ánh |
Thực trạng chất lượng cuộc sống của người bệnh suy tim tại Viện Tim mạch - Bệnh viện Bạch Mai năm 2024 |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 308 |
CNĐD. Phạm Thị Phương Lâm |
Tình trạng dinh dưỡng trên người bệnh điều trị tại khoa Hồi sức tích cực - Bệnh viện Quân Y 175 |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 309 |
ĐD. Nguyễn Thị Hà |
Điều dưỡng trong quản lý người bệnh nuôi dưỡng qua thông dạ dày ở Hồi sức tích cực |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 310 |
ThSĐD. Trần Xuân Ngọc |
Khảo sát tỷ lệ biến chứng tiêm Enoxaparin và một số yếu tố liên quan |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 311 |
CNĐD. Tạ Bá Toàn |
Áp dụng thang điểm RASS trong chăm sóc và theo dõi người bệnh thở máy xâm nhập có sử dụng thuốc an thần |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 312 |
ThSĐD. Vũ Thị Thu Hoài |
Chia sẻ thực tế triển khai hoạt động Team Based Care và các gói chăm sóc đang áp dụng tại khoa Hồi sức - Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Central Park |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 313 |
CNĐD. Bùi Quang Hân |
Đặc điểm đau theo thang điểm BPS của người bệnh có thở máy xâm nhập tại trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 314 |
ĐD. Nguyễn Thị Thu Trang |
Hạ thân nhiệt ở người bệnh lọc máu liên tục tại khoa Hồi sức tích cực 1 - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức năm 2024 |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 315 |
ThSĐD. Ngô Mạnh Cường |
Sàng lọc rối loạn nuốt và phòng ngừa nguy cơ hít sặc cho bệnh nhân hồi sức cấp cứu |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 316 |
ĐD. Võ Thị Thanh Ân |
Vai trò của điều dưỡng trong quản lý dịch truyền ở bệnh nhân nặng |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 317 |
ThSĐD. Đàm Thị Hương Lan |
Quản lý hội chứng sau chăm sóc đặc biệt (PICS): Những tiến bộ gần đây và định hướng trong tương lai |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 318 |
CNĐD. Vũ Thị Ninh |
So sánh kết quả điều trị giữa mở khí quản sớm so với muộn ở người bệnh tại khoa hồi sức tích cực |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 319 |
KTV. Lê Ngọc Tú |
Vận động sớm ở người bệnh ECMO |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 320 |
CNĐD. Đoàn Thu Huyền |
Vận động sớm trên bệnh nhân hồi sức ngoại khoa |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 321 |
ThSĐD. Nguyễn Đình Khánh |
Kỹ thuật vô trùng không chạm trong tiêm truyền |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 322 |
ThSĐD. Dương Thị Nguyên |
Thực trạng chăm sóc răng miệng ở Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 323 |
CNĐD. Nguyễn Minh Ngọc |
Kết quả thực hiện gói giải pháp phòng ngừa nhiễm khuẩn tiết niệu liên quan đến đặt ống thông tiểu (CAUTI Bundle care) tại khoa Ngoại tổng hợp - Bệnh viện Giao thông Vận tải |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 324 |
TS. Hoàng Minh Hoàn |
Kết quả áp dụng gói chăm sóc dự phòng viêm phổi liên quan thở máy tại khoa Hồi sức tích cực Bệnh viện Bạch Mai |
Điều dưỡng
|
2025 |
|
|
| 325 |
ThS.BSNT. Phạm Thị Tuyết Dung |
Ứng dụng TIPS sớm trong điều trị xuất huyết tiêu hóa do tăng áp lực tĩnh mạch cửa |
Nội tiết - Tiêu hóa
|
2025 |
|
|
| 326 |
ThS.BS. Trần Vũ Huấn |
Quá liều metformin ở bệnh nhân đái tháo đường gây toan lactic và sốc kháng trị - ca lâm sàng và cập nhật điều trị |
Nội tiết - Tiêu hóa
|
2025 |
|
|
| 327 |
TS.BS. Nguyễn Tất Dũng |
Điều trị hỗ trợ bệnh nhân xơ gan tại Hồi sức tích cực trong giai đoạn chờ ghép gan |
Nội tiết - Tiêu hóa
|
2025 |
|
|
| 328 |
BSCKI. Trần Quang Huy |
Rối loạn toan chuyển hóa ở bệnh nhân xơ gan |
Nội tiết - Tiêu hóa
|
2025 |
|
|
| 329 |
ThS.BS. Hoàng Văn Vụ |
Đặc điểm ngộ độc khí CO và kết quả điều trị trên bệnh nhân bỏng hô hấp |
Bỏng
|
2025 |
|
|
| 330 |
ThS.BS. Lê Quang Thảo |
Bước đầu đánh giá hiệu quả của phương thức thông khí nằm sấp điều trị hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển trên bệnh nhân bỏng hô hấp |
Bỏng
|
2025 |
|
|
| 331 |
ThS.BS. Nguyễn Thái Ngọc Minh |
Hiệu quả của khí dung Heparin và N-Acetylsystein trong điều trị bỏng hô hấp |
Bỏng
|
2025 |
|
|
| 332 |
TS.BS. Trần Đình Hùng |
Cập nhật chẩn đoán và điều trị bỏng hô hấp |
Bỏng
|
2025 |
|
|
| 333 |
TS.BS. Nguyễn Tiến Dũng |
Tổ, đội cấp cứu chuyên khoa Bỏng |
Bỏng
|
2025 |
|
|
| 334 |
GS.TS. Nguyễn Như Lâm |
Tổ chức đáp ứng y tế trong thảm họa cháy nổ và bỏng hàng loạt |
Bỏng
|
2025 |
|
|
| 335 |
ThS. Hoàng Tiến Trọng Nghĩa |
Cập nhật chỉ định thay huyết tương trong hồi sức thần kinh: Những bệnh lý cần biết |
Thần kinh - Siêu âm
|
2025 |
|
|
| 336 |
BSCKI. Phạm Văn Huệ |
Quản lý sức khỏe tâm thần cho bệnh nhân trong các đơn vị hồi sức tích cực |
Thần kinh - Siêu âm
|
2025 |
|
|
| 337 |
TS.BS. Dương Mạnh Chiến |
Tạo hình khuyết tổ chức do loét tỳ đè vùng cùng cụt trên bệnh nhân nặng nằm lâu tại khoa hồi sức cấp cứu, Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
Thần kinh - Siêu âm
|
2025 |
|
|
| 338 |
ThS.BSCKI. Nguyễn Thị Huyền Trang |
Vai trò của siêu âm đánh giá tình trạng suy giảm cơ trong tiên lượng độ nặng và tử vong ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn |
Thần kinh - Siêu âm
|
2025 |
|
|
| 339 |
ThS.BS. Đỗ Hồng Anh |
Vai trò SA POCUS trong cấp cứu ngừng tuần hoàn |
Thần kinh - Siêu âm
|
2025 |
|
|
| 340 |
ThS.BS. Phan Văn Toàn |
Liệu pháp điều biến miễn dịch trong điều trị viêm não tự miễn tại Trung tâm Thần kinh - Bệnh viện Bạch Mai |
Thần kinh - Siêu âm
|
2025 |
|
|
| 341 |
TS.BS. Phạm Trần Linh |
Vai trò kiểm soát huyết áp sớm trong dự phòng đột quỵ |
Thần kinh - Siêu âm
|
2025 |
|
|
| 342 |
BSCKII. Huỳnh Đức Phát |
Cập nhật điều trị bệnh nhân chấn thương sọ não nặng |
Thần kinh - Siêu âm
|
2025 |
|
|
| 343 |
TS.BS. Trịnh Tiến Lực |
Cập nhật chẩn đoán và điều trị huyết khối tĩnh mạch não |
Thần kinh - Siêu âm
|
2025 |
|
|
| 344 |
BSCKII. Hà Sơn Bình |
Ca lâm sàng lọc máu đào thải CO2 qua màng ngoài cơ thể, giải pháp mới cho bệnh nhân ARDS tại khoa Hồi sức tích cực chống độc – Bệnh viện Đà Nẵng |
Thận - Lọc máu
|
2025 |
|
|
| 345 |
BSCKII. Phạm Ngọc Kiếu |
Hiệu quả lọc máu liên tục với quả oxiris trong kết hợp điều trị hội chứng suy hô hấp tiến triển ở người lớn (ARDS) tại khoa Hồi sức tích cực - Bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang |
Thận - Lọc máu
|
2025 |
|
|
| 346 |
TS.BS. Phạm Minh Huy |
Vai trò của điều trị thay thế thận sớm và lọc máu hấp phụ ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết |
Thận - Lọc máu
|
2025 |
|
|
| 347 |
PGS.TS. Đỗ Ngọc Sơn |
Giải pháp mới trong điều trị tăng kali máu: từ giai đoạn cấp đến duy trì |
Thận - Lọc máu
|
2025 |
|
|
| 348 |
TS.BS. Bùi Văn Cường |
Cập nhật kỹ thuật lọc máu loại bỏ CO2 ở bệnh nhân hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển |
Thận - Lọc máu
|
2025 |
|
|
| 349 |
BSCKI. Trần Huy Nhật |
Tối ưu hoá liều lọc máu theo bệnh cảnh: Nồi nào úp vung đó |
Thận - Lọc máu
|
2025 |
|
|
| 350 |
PGS.TS. Đỗ Ngọc Sơn |
Cập nhật lọc máu hấp phụ 2025 |
Thận - Lọc máu
|
2025 |
|
|
| 351 |
TS.BS. Bùi Thị Hạnh Duyên |
Kiểm soát dịch trong lọc máu liên tục |
Thận - Lọc máu
|
2025 |
|
|
| 352 |
GS.TS. Nguyễn Gia Bình |
Bệnh học tổn thương thận cấp (AKI) |
Thận - Lọc máu
|
2025 |
|
|
| 353 |
TS.BS. Nguyễn Đức Phúc |
Đánh giá tổn thương gan cấp ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn tại khoa Hồi sức tích cực - Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
Huyết học - Sepsis
|
2025 |
|
|
| 354 |
BSCKI. Đoàn Văn Thiện |
Ca lâm sàng: bệnh vi mạch huyết khối trên bệnh nhân nhiễm trùng huyết/ sốc nhiễm trùng |
Huyết học - Sepsis
|
2025 |
|
|
| 355 |
TS.BS. Hoàng Công Tình |
Khảo sát tác nhân gây viêm phổi mắc phải trong cộng đồng bằng nội soi phế quản ống mềm lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm PCR đa mồi |
Huyết học - Sepsis
|
2025 |
|
|
| 356 |
BSCKII. Tô Nhuận Thủ |
Giá trị tiên lượng của các chỉ số tiểu cầu ở bệnh nhân Hồi sức tích cực |
Huyết học - Sepsis
|
2025 |
|
|
| 357 |
TS.BS. Bùi Thị Hạnh Duyên |
Rối loạn tăng đông ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết |
Huyết học - Sepsis
|
2025 |
|
|
| 358 |
TS.BS. Bùi Thị Hạnh Duyên |
Kiểm soát năng lượng đạm ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết |
Dinh dưỡng
|
2025 |
|
|
| 359 |
PGS.TS. Đỗ Ngọc Sơn |
Thực hành dinh dưỡng tĩnh mạch ở bệnh nhân nặng: Vai trò của vi lượng trong tối ưu hóa kết quả điều trị |
Dinh dưỡng
|
2025 |
|
|
| 360 |
TS.BS. Trần Thu Trang |
Dinh dưỡng cho bệnh nhân đợt cấp COPD ở Hồi sức tích cực |
Dinh dưỡng
|
2025 |
|
|
| 361 |
TS.BS. Lưu Ngân Tâm |
Dinh dưỡng lâm sàng cho bệnh nhân hồi sức: cập nhật và ứng dụng trong thực hành |
Dinh dưỡng
|
2025 |
|
|
| 362 |
TS.BS. Nguyễn Hữu Quân |
Tối ưu hóa cho bệnh nhân ăn sonde |
Hồi sức tích cực
|
2025 |
|
|
| 363 |
TS.BS. Nguyễn Đức Hoàng |
Sử dụng hoặc sử dụng sai albumin ở bệnh nhân bệnh nặng |
Hồi sức tích cực
|
2025 |
|
|
| 364 |
PGS.TS. Phạm Thị Ngọc Thảo |
Kết cục dài hạn sau nhiễm khuẩn huyết |
Hồi sức tích cực
|
2025 |
|
|
| 365 |
BSCKII. Hà Sơn Bình |
Tổng quan hồi sức bệnh nặng tiếp cận đa mục tiêu 2025 |
Hồi sức tích cực
|
2025 |
|
|
| 366 |
Mr. Jia Jun Tan |
Ứng dụng công nghệ trong tối ưu hóa quản lý và điều trị tại các đơn vị hồi sức tích cực |
Hồi sức tích cực
|
2025 |
|
|
| 367 |
TS.BS. Lê Đức Nhân |
Cập nhật hồi sức dịch năm 2025 |
Hồi sức tích cực
|
2025 |
|
|
| 368 |
BSCKI. Phạm Chí Thành |
ECMO trong quản lý đường thở |
Kiểm soát đường thở
|
2025 |
|
|
| 369 |
TS.BS. Huỳnh Quang Đại |
Các chiến lược dự trữ oxy trong đặt nội khí quản ở bệnh nhân nặng |
Kiểm soát đường thở
|
2025 |
|
|
| 370 |
TS.BS. Bùi Văn Cường |
Vai trò của cắt lớp phổi trở kháng ở bệnh nhân hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển |
Kiểm soát đường thở
|
2025 |
|
|
| 371 |
PGS.TS. Nguyễn Văn Minh |
Tiếp cận đường thở khó ở bệnh nhân nguy kịch |
Kiểm soát đường thở
|
2025 |
|
|
| 372 |
Ông Nguyễn Tấn Đức |
Giới thiệu Công ty DMED |
Phiên toàn thể
|
2025 |
|
|
| 373 |
Mr. Dougal Jon Whalley |
Công nghệ bổ trợ trong thông khí bảo vệ phổi |
Phiên toàn thể
|
2025 |
|
|
| 374 |
ThS.BS. Đặng Thanh Tuấn |
Một số nguyên tắc trong thông khí bảo vệ phổi trên bệnh nhân ARDS |
Phiên toàn thể
|
2025 |
|
|
| 375 |
BS. Võ Hồng Lĩnh |
Chăm sóc giảm nhẹ (end of life care) |
Phiên toàn thể
|
2025 |
|
|
| 376 |
GS.TS. Yu-Chang Yeh |
Rối loạn vi tuần hoàn trong sốc |
Phiên toàn thể
|
2025 |
|
|
| 377 |
GS.TS. Nguyễn Văn Tuấn |
AI trong Hồi sức cấp cứu và tương lai mới |
Định hướng chung
|
2024 |
|
|
| 378 |
TS.BS. Hồ Bích Hải |
Ứng dụng thiết bị cầm tay và học máy trong hồi sức tích cực bệnh truyền nhiễm |
Định hướng chung
|
2024 |
|
|
| 379 |
BSCKII. Ngô Việt Hưng |
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng viêm phổi suy hô hấp có hỗ trợ thông khí nhân tạo tại Khoa Hồi sức cấp cứu – Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Nhi khoa
|
2024 |
|
|
| 380 |
PGS.TS. Tạ Anh Tuấn |
Ứng dụng lâm sàng một số marker viêm trong chẩn đoán viêm phổi cộng đồng ở trẻ em |
Nhi khoa
|
2024 |
|
|
| 381 |
TS.BS. Đào Hữu Nam |
Vai trò của muối ưu trương trong điều trị phù não |
Nhi khoa
|
2024 |
|
|
| 382 |
TS.BS. Lê Ngọc Duy |
Cập nhật điều trị cấp cứu ngừng tuần hoàn |
Nhi khoa
|
2024 |
|
|
| 383 |
PGS.TS.BS. Phùng Nguyễn Thế Nguyên |
Sử dụng kháng sinh trong nhiễm khuẩn gram âm đa kháng ở trẻ em 2024 |
Nhi khoa
|
2024 |
|
|
| 384 |
BSCKII. Ngô Tiến Đông |
Đường catheter tĩnh mạch trung tâm tối ưu trong lọc máu liên tục ở trẻ em |
Nhi khoa
|
2024 |
|
|
| 385 |
BS. Trương Minh Tấn Đạt |
Hồi sức dịch trong sốc nhiễm trùng ở trẻ em: đâu là chiến lược tối ưu? |
Nhi khoa
|
2024 |
|
|
| 386 |
PGS.TS. Trần Kiêm Hảo |
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và nồng độ immunoglobulin huyết thanh trong nhiễm khuẩn huyết ở trẻ em |
Nhi khoa
|
2024 |
|
|
| 387 |
PGS.TS. Nguyễn Ngọc Rạng |
Đánh giá thang điểm mới Phoenix trong nhiễm khuẩn huyết trẻ em |
Nhi khoa
|
2024 |
|
|
| 388 |
TS.BS. Lưu Ngân Tâm |
Dinh dưỡng trong ICU: ứng dụng khuyến nghị và thực tiễn ở Việt Nam |
Dinh dưỡng
|
2024 |
|
|
| 389 |
ThS.BS. Nguyễn Hải Linh Chi |
Đánh giá khối cơ ở bệnh nhân nặng: So sánh phương pháp siêu âm tại giường và chụp cắt lớp vi tính |
Dinh dưỡng
|
2024 |
|
|
| 390 |
ThS.BS. Bùi Thị Hạnh Duyên |
Các vấn đề chú trọng trong can thiệp dinh dưỡng đối với bệnh nhân nặng tại khoa hồi sức |
Dinh dưỡng
|
2024 |
|
|
| 391 |
BSCKII. Dương Xuân Nguyện |
Ứng dụng kỹ thuật đánh giá và phân tích thành phần cơ thể và các yếu tố liên quan ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết trong ICU |
Dinh dưỡng
|
2024 |
|
|
| 392 |
TS. Lê Văn Tâm |
Cập nhật dinh dưỡng cho bệnh nhân Hồi sức cấp cứu |
Dinh dưỡng
|
2024 |
|
|
| 393 |
BS. Lê Đức Giang |
Tiếp cận bệnh nhân chóng mặt cấp tính: Dưới góc nhìn của bác sĩ cấp cứu |
Sốc - SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 394 |
ThSĐD. Đinh Thị Thanh Huệ |
Thực trạng sảng ở bệnh nhân thở máy và một số yếu tố liên quan |
Sốc - SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 395 |
TS. Hà Tấn Đức |
Hiệu quả và an toàn của hệ thống bóng Ambu cải tiến hỗ trợ bệnh nhân người lớn thở máy xâm lấn |
Sốc - SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 396 |
TS.BS. Nguyễn Đức Hoàng |
Tổn thương thận cấp và hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển |
Sốc - SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 397 |
PGS.TS. Nguyễn Văn Minh |
Đặt nội khí quản chuỗi nhanh ở bệnh nhân nguy kịch |
Sốc - SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 398 |
TS.BS. Hoàng Trọng Hanh |
Một số yếu tố tiên lượng ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn có rối loạn chức năng gan tại khoa Hồi sức tích cực - Bệnh viện Trung ương Huế |
Sốc
|
2024 |
|
|
| 399 |
TS.BS. Trương Dương Tiển |
Theo dõi huyết động và các biến số huyết động trong hồi sức |
Sốc
|
2024 |
|
|
| 400 |
TS.BS. Huỳnh Quang Đại |
Sử dụng thuốc beta-blockers trong sốc |
Sốc
|
2024 |
|
|
| 401 |
ThS.BS. Nguyễn Hữu Hồng Quân |
Giá trị dự báo tử vong của chỉ số nước ngoài mạch phổi EVLWI Picco ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn |
Sốc
|
2024 |
|
|
| 402 |
ThS. Nguyễn Văn Đạo |
Vai trò của vasopressin trong sốc nhiễm khuẩn |
Sốc
|
2024 |
|
|
| 403 |
ThS.BSCKI. Nguyễn Hữu Tín |
Thách thức và kinh nghiệm nhân một tình huống lâm sàng Hội chứng sốc nhiễm độc (TSS) |
Sốc
|
2024 |
|
|
| 404 |
TS. Lê Xuân Dương |
Cá thể hóa liệu pháp truyền dịch trong sốc nhiễm khuẩn |
Sốc
|
2024 |
|
|
| 405 |
BSCKII. Lâm Phương Thúy |
Khảo sát nồng độ cortisol máu và đánh giá kết quả điều trị bổ sung corticosteroid trên bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn tại khoa Hồi sức tích cực - Chống độc - Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cần Thơ năm 2023 |
Sốc
|
2024 |
|
|
| 406 |
BSCKI. Dư Quốc Minh Quân |
Ca lâm sàng và tổng quan y văn về vai trò của methylene blue trong sốc giãn mạch kháng trị |
Sốc
|
2024 |
|
|
| 407 |
BS. Nguyễn Nghiêm Tuấn |
Điều trị nhiễm Candida xâm lấn tại khoa Hồi sức tích cực |
Huyết học - SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 408 |
BSCKI. Nguyễn Xuân Bách |
Cập nhật vai trò của POCUS trong quản lý bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết: Resuscitation To De-Resuscitation |
Huyết học - SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 409 |
TS.BS. Lê Nguyễn Minh Hoa |
Kết quả xác định căn nguyên nhiễm trùng đường hô hấp dưới bằng Film array ở bệnh nhân nội trú tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương 2020 - 2022 |
Huyết học - SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 410 |
BS. Nguyễn Thị Thủy |
Điều trị viêm phổi do trực khuẩn mủ xanh đa kháng tại khoa Hồi sức tích cực II - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
Huyết học - SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 411 |
BSCKII. Nguyễn Thành Luân |
Viêm phổi cộng đồng mức độ nặng: Những điều trị cải thiện sống còn |
Huyết học - SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 412 |
BS. Phan Văn Minh Quân |
Vai trò của ROTEM trong quản lý bệnh lý đông máu ở bệnh nhân xơ gan tại ICU |
Huyết học - SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 413 |
TS.BS. Nguyễn Đăng Tuân |
Thay thế huyết tương trong hội chứng tăng độ nhớt máu (Hyperviscosity) do đa u tủy xương chuỗi nhẹ |
Huyết học - SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 414 |
BSCKII. Vũ Đình Ân |
Ca lâm sàng ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối kháng trị ở bệnh nhân sốt xuất huyết dengue điều trị tại Bệnh viện Quân Y 175 |
Huyết học - SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 415 |
ThS.BSCKI. Hồ Quang Minh |
Khảo sát hiệu quả kháng sinh ceftazidime/avibactam trong điều trị nhiễm trùng bội nhiễm ở bệnh nhân COVID-19 tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới |
Vi sinh lâm sàng - Dược lâm sàng
|
2024 |
|
|
| 416 |
TS.BS. Trương Thiên Phú |
Sự khác biệt về hoạt tính kháng khuẩn của ceftazidim/avibactam, ceftolozan/tazobactam, imipenem/relebactam, meropenem/vaborbactam trên các kiểu gene sinh men carbapenemase của Klebsiella pneumoniae đa kháng thuốc |
Vi sinh lâm sàng - Dược lâm sàng
|
2024 |
|
|
| 417 |
PGS.TS.DS. Vũ Đình Hòa |
Tối ưu liều kháng sinh beta-lactam trong điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram âm đa kháng: phối hợp Vi sinh – dược lâm sàng |
Vi sinh lâm sàng - Dược lâm sàng
|
2024 |
|
|
| 418 |
ThS.BS. Trần Văn Bình |
Điều chỉnh kháng sinh theo các thông số lọc máu liên tục |
Vi sinh lâm sàng - Dược lâm sàng
|
2024 |
|
|
| 419 |
PGS.TS.DS. Nguyễn Hoàng Anh |
Kháng sinh điều trị nhiễm trùng do Pseudomonas aeruginosa đa kháng và khó điều trị: Cập nhật Dược lý lâm sàng 2024 |
Vi sinh lâm sàng - Dược lâm sàng
|
2024 |
|
|
| 420 |
TS.BS. Nguyễn Phú Hương Lan |
Nhiễm trùng do Pseudomonas aeruginosa: lưu ý xét nghiệm vi sinh và biện giải kết quả |
Vi sinh lâm sàng - Dược lâm sàng
|
2024 |
|
|
| 421 |
TS.BS. Phạm Hồng Nhung |
Những thách thức trong điều trị nhiễm trùng do Pseudomonas aeruginosa |
Vi sinh lâm sàng - Dược lâm sàng
|
2024 |
|
|
| 422 |
PGS.TS. Đỗ Ngọc Sơn |
Cập nhật chẩn đoán Pseudomonas aeruginosa khó điều trị (difficult – to – treat): những thách thức trong ICU ở Việt Nam |
Vi sinh lâm sàng - Dược lâm sàng
|
2024 |
|
|
| 423 |
TS.BS. Huỳnh Quang Đại |
Biến chứng thần kinh ở bệnh nhân ECMO |
ECMO
|
2024 |
|
|
| 424 |
BSCKII. Trần Thanh Linh |
Cập nhật Xu hướng kháng đông trong ECMO |
ECMO
|
2024 |
|
|
| 425 |
TS. Phạm Đăng Hải |
ECMO trong sốc nhiễm khuẩn: Cập nhật 2023 |
ECMO
|
2024 |
|
|
| 426 |
PGS.TS.BSCKII. Phạm Thị Ngọc Thảo |
Cập nhật các ứng dụng của ECMO - Các chỉ định mở rộng |
ECMO
|
2024 |
|
|
| 427 |
ThS.BS. Nguyễn Tú Anh |
Tiếp cận và xử trí tình trạng giảm oxy trong quá trình VV-ECMO |
ECMO
|
2024 |
|
|
| 428 |
ThS. Nguyễn Tấn Hùng |
VA hay VV ECMO - Tổn thương tim phổi ở bệnh nhân ngộ độc |
ECMO
|
2024 |
|
|
| 429 |
TS.BS. Phạm Thế Thạch |
Vai trò của VV ECMO trong điều trị ARDS tại Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
ECMO
|
2024 |
|
|
| 430 |
ThS. Vũ Nguyễn Hà Ngân |
Trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể trên bệnh nhân đa chấn thương có ARDS |
ECMO
|
2024 |
|
|
| 431 |
BSCKII. Hà Sơn Bình |
Vai trò tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hỗ trợ tuần hoàn, kết quả thực hiện tại Bệnh viện Đà Nẵng |
ECMO
|
2024 |
|
|
| 432 |
BSCKI. Triệu Hoàng Kim Ngân |
Kết quả hỗ trợ Oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể ngoại viện (Mobile ECMO) tại Bệnh viện Chợ Rẫy |
ECMO
|
2024 |
|
|
| 433 |
BSCKII. Nguyễn Minh Tiến |
Điều trị oxy hóa màng ngoài cơ thể ở trẻ phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tại Bệnh viện Nhi đồng Thành phố |
ECMO
|
2024 |
|
|
| 434 |
BSCKII. Nguyễn Thành Luân |
Ảnh hưởng của nồng độ magnesium máu lên lactate máu trên bệnh nhân hồi sức tích cực |
Nước - Điện giải - Nội tiết
|
2024 |
|
|
| 435 |
BS. Lê Vĩnh Nghi |
Tiếp cận chẩn đoán tăng Kali máu do toan hóa ống thận type IV: Nhân một trường hợp |
Nước - Điện giải - Nội tiết
|
2024 |
|
|
| 436 |
GS.TS. Nguyễn Gia Bình |
Ca lâm sàng: Mất nước và tăng natri máu nặng |
Nước - Điện giải - Nội tiết
|
2024 |
|
|
| 437 |
GS.TS. Nguyễn Gia Bình |
Ca lâm sàng: Thừa dịch và hạ natri máu nặng |
Nước - Điện giải - Nội tiết
|
2024 |
|
|
| 438 |
ThS.BS. Bùi Thị Hạnh Duyên |
Ảnh hưởng của quá tải dịch lên các cơ quan |
Nước - Điện giải - Nội tiết
|
2024 |
|
|
| 439 |
TS.BS. Nguyễn Đức Phúc |
Chẩn đoán và xử trí hạ Natri máu |
Nước - Điện giải - Nội tiết
|
2024 |
|
|
| 440 |
TS.BS. Lê Quốc Hùng |
Vai trò của lọc máu hấp phụ trong điều trị bệnh nhân ngộ độc paracetamol mức độ nặng. Báo cáo chùm ca bệnh |
Chống độc
|
2024 |
|
|
| 441 |
BS. Nguyễn Ngọc Thụy |
Thay huyết tương (PEX) trong điều trị bệnh nhân bị ong đốt nhiều nốt |
Chống độc
|
2024 |
|
|
| 442 |
BS. Nguyễn Thị Chỉnh |
Lọc máu hấp phụ trong điều trị ngộ độc cấp Diquat |
Chống độc
|
2024 |
|
|
| 443 |
TS.BS. Nguyễn Trung Nguyên |
Lọc máu hấp phụ resin trong điều trị ngộ độc cấp (không diquat/paraquat) |
Chống độc
|
2024 |
|
|
| 444 |
BSCKI. Phạm Minh An |
Liệu pháp hỗ trợ ngoài cơ thể trong điều trị ngộ độc thuốc chẹn kênh Calci nặng |
Chống độc
|
2024 |
|
|
| 445 |
TS. Hoàng Công Tình |
Ca lâm sàng: 6 người ngộ độc do ăn trứng cá sấu hỏa tiễn |
Chống độc
|
2024 |
|
|
| 446 |
ThS. Nguyễn Huy Tiến |
Suy hô hấp ở bệnh nhân ngộ độc Glufosinate |
Chống độc
|
2024 |
|
|
| 447 |
BSCKII. Nguyễn Anh Tuấn |
Chẩn đoán và điều trị bệnh Wilson: kinh nghiệm từ Trung tâm chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
Chống độc
|
2024 |
|
|
| 448 |
BSCKI. Tôn Thất Quang Thắng |
Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng ở bệnh nhân người lớn bị ngộ độc cấp do Glufosinate |
Chống độc
|
2024 |
|
|
| 449 |
BS. Vũ Thị Diễm Quỳnh |
Đặc điểm hình ảnh học tổn thương thần kinh trung ương do ngộ độc cấp hóa chất bảo vệ thực vật |
Chống độc
|
2024 |
|
|
| 450 |
TS.BS. Nguyễn Đức Phúc |
Các đặc điểm dịch tễ học, lâm sàng và thực trạng sơ cứu, xử trí ban đầu bệnh nhân bị rắn độc cắn điều trị tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
Chống độc
|
2024 |
|
|
| 451 |
TS.BS. Lê Quốc Hùng |
Nghiên cứu hồi cứu về bệnh lý nhiễm độc tại Bệnh viện Chợ Rẫy |
Chống độc
|
2024 |
|
|
| 452 |
ThS. Đỗ Thị Trang |
Các phương pháp xét nghiệm methanol, ethanol hiện nay: Đặc điểm và nhận định kết quả |
Chống độc
|
2024 |
|
|
| 453 |
ThS.BSCKI. Trần Đăng Khoa |
Nhiễm nấm candida auris xâm lấn trong hồi sức: khó định danh, nhanh kháng thuốc và các bài học từ trường hợp lâm sàng thực tế |
SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 454 |
PGS.TS. Đỗ Ngọc Sơn |
Chiến lược điều trị vi khuẩn gram âm đa kháng – Vai trò của kháng sinh mới |
SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 455 |
DS. Nguyễn Quan Như Hảo |
Khảo sát tình hình sử dụng kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn huyết bệnh nhân nhập viện từ khoa Cấp cứu - Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 456 |
TS.DS. Phạm Hồng Thắm |
Tình hình sử dụng kháng sinh trong điều trị nhiễm khuẩn huyết tại khoa Hồi sức tích cực - chống độc - Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 457 |
BS. Nguyễn Thị Trang |
Khảo sát tỷ lệ và tính kháng kháng sinh của Klebsiella pneumoniae trên bệnh nhân điều trị tại hai khoa Hồi sức tích cực nội và Hồi sức tích cực ngoại - Bệnh viện Quân Y 175 |
SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 458 |
BS. Đinh Văn Hồng |
Bảng điểm APACHE II, SAPS 3 trong tiên lượng bệnh nhân ICU |
SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 459 |
BS. Phạm Công Tình |
Ca lâm sàng ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối kháng trị trên bệnh nhân sốt xuất huyết ở Bệnh viện Quân Y 175 |
SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 460 |
ThS.BSCKI. Phạm Thị Thảo Uyên |
Điểm NEWS2 dự đoán biến cố lâm sàng sớm trong 24 giờ đầu ở bệnh nhân chuyển khỏi khoa Hồi sức tích cực |
SEPSIS
|
2024 |
|
|
| 461 |
ThS.BS. Nguyễn Mạnh Tuấn |
Tổn thương gan trong nhiễm khuẩn huyết |
Tiêu hóa
|
2024 |
|
|
| 462 |
ThS.BS. Nguyễn Văn Đạo |
Cập nhật chỉ định ghép gan và kết quả điều trị ghép gan tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City |
Tiêu hóa
|
2024 |
|
|
| 463 |
ThS.BS. Vũ Tưởng Lân |
Dự phòng và điều trị xuất huyết tiêu hóa ở bệnh nhân ICU |
Tiêu hóa
|
2024 |
|
|
| 464 |
ThS.BS. Vương Xuân Toàn |
Điều trị nhiễm nấm xâm lấn ở bệnh nhân suy gan cấp – bài học kinh nghiệm từ ca lâm sàng |
Tiêu hóa
|
2024 |
|
|
| 465 |
ThS.BS. Trần Vũ Huấn |
Liệu pháp điều hòa miễn dịch trong viêm tụy cấp |
Tiêu hóa
|
2024 |
|
|
| 466 |
PGS.TS. Tạ Mạnh Cường |
Xử trí hội chứng động mạch vành cấp ở bệnh nhân xuất huyết não: Báo cáo ca lâm sàng |
Đột quỵ
|
2024 |
|
|
| 467 |
PGS.TS. Tạ Mạnh Cường |
Xử trí đột quỵ thiếu máu não cấp tính ở bệnh nhân lóc tách động mạch chủ Stanford a: Báo cáo ca lâm sàng |
Đột quỵ
|
2024 |
|
|
| 468 |
BSCKII. Nguyễn Tiến Dũng |
Kiểm soát đa yếu tố nguy cơ trong dự phòng thứ phát đột quỵ: Có gì mới 2024? |
Đột quỵ
|
2024 |
|
|
| 469 |
ThS.BSNT. Bùi Quốc Việt |
Vai trò của Code ICH trong xử trí đột quỵ cấp |
Đột quỵ
|
2024 |
|
|
| 470 |
ThS.BSNT. Nguyễn Minh Anh |
Chiến lược sử dụng thuốc kháng đông và kháng kết tập tiểu cầu trong đột quỵ não cấp |
Đột quỵ
|
2024 |
|
|
| 471 |
ThS.BSNT. Phạm Quang Thọ |
Điều trị cấp cứu bệnh nhân chảy máu dưới nhện: Cập nhật khuyến cáo và một số ca lâm sàng đặc biệt |
Đột quỵ
|
2024 |
|
|
| 472 |
ThS.BSNT. Nguyễn Minh Anh |
Nhồi máu não diện rộng: Còn cơ hội lấy huyết khối cơ học không? |
Đột quỵ
|
2024 |
|
|
| 473 |
BSCKII. Nguyễn Tiến Dũng |
Nhồi máu não cấp nhẹ: Điều trị tái tưới máu khi nào và như thế nào? |
Đột quỵ
|
2024 |
|
|
| 474 |
TS.BS. Huỳnh Quang Đại |
Liệu pháp thay thế huyết tương (TPE) trong sốc nhiễm khuẩn |
Thận - Lọc máu
|
2024 |
|
|
| 475 |
TS.BS. Vũ Đình Thắng |
Ứng dụng phương pháp tách huyết tương bằng ly tâm trong thực hành lâm sàng |
Thận - Lọc máu
|
2024 |
|
|
| 476 |
TS. Huỳnh Văn Ân |
Lọc máu liên tục với màng lọc hấp phụ HA330 trong điều trị bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
Thận - Lọc máu
|
2024 |
|
|
| 477 |
BSCKII. Nguyễn Thành Luân |
Liệu pháp thay thế thận trong tổn thương thận cấp: Khởi đầu sớm hay muộn dựa trên bằng chứng |
Thận - Lọc máu
|
2024 |
|
|
| 478 |
TS. Bùi Văn Cường |
Bước đầu áp dụng kỹ thuật đào thải CO2 qua màng ngoài cơ thể tại Bệnh viện Bạch Mai |
Thận - Lọc máu
|
2024 |
|
|
| 479 |
DS. Nguyễn Đăng Minh Vương |
Lọc máu hấp phụ: liệu có cần thay đổi liều kháng sinh? Tổng quan y văn và ca lâm sàng |
Thận - Lọc máu
|
2024 |
|
|
| 480 |
PGS.TS. Đỗ Ngọc Sơn |
Rối loạn điều hòa miễn dịch & ca lâm sàng lọc máu hấp phụ cơ chế tương tác ion với mode SCUF trên bệnh nhân rối loạn điều hòa miễn dịch non-AKI |
Thận - Lọc máu
|
2024 |
|
|
| 481 |
TS.BS. Nguyễn Hữu Quân |
Toàn cảnh điều trị viêm phổi do Pseudomonas aeruginosa đa kháng - Thực tế từ dữ liệu lâm sàng |
Hô hấp
|
2024 |
|
|
| 482 |
BSCKII. Trịnh Thị Thơm |
HAP/VAP do trực khuẩn mủ xanh. Thực trạng kháng kháng sinh tại Trung tâm Gây mê & Hồi sức Ngoại Khoa - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức. Những cập nhật điều trị mới |
Hô hấp
|
2024 |
|
|
| 483 |
TS.BS. Lê Hữu Thiện Biên |
Một vài khía cạnh mới trong tổn thương phổi do thở máy |
Hô hấp
|
2024 |
|
|
| 484 |
ThS.BS. Lưu Văn Hậu |
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi cộng đồng mức độ nặng tại khoa Hồi sức tích cực - Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
Hô hấp
|
2024 |
|
|
| 485 |
ThS.BS. Bùi Thị Hạnh Duyên |
Vai trò của chụp cắt lớp điện kháng trở phổi trong hội chứng nguy kịch hô hấp cấp |
Hô hấp
|
2024 |
|
|
| 486 |
BS. Trần Huy Nhật |
Báo cáo ca lâm sàng kinh nghiệm và bài học từ 1 trường hợp điện giật diễn tiến ARDS |
Hô hấp
|
2024 |
|
|
| 487 |
TS. Huỳnh Văn Ân |
Ảnh hưởng của hạ Phosphate máu lên cai máy thở thất bại ở bệnh nhân thông khí cơ học xâm nhập |
Hô hấp
|
2024 |
|
|
| 488 |
BSCKI. Võ Thị Kim Loan |
Giới thiệu chương trình đào tạo chuyên viên hô hấp cho ngành y tế Việt Nam |
Hô hấp
|
2024 |
|
|
| 489 |
TS.BS. Phạm Đăng Hải |
Vai trò của siêu âm đường kính bao dây thần kinh thị giác trong tiên lượng bệnh nhân ngừng tim phổi |
Hồi sức thần kinh - Ngoại khoa
|
2024 |
|
|
| 490 |
BSCKII. Vương Xuân Trung |
Một số ứng dụng siêu âm trong hồi sức thần kinh |
Hồi sức thần kinh - Ngoại khoa
|
2024 |
|
|
| 491 |
ThS.BS. Lê Minh Quốc |
Quản lý nhiệt độ theo đích ở bệnh nhân sốt sau tổn thương não |
Hồi sức thần kinh - Ngoại khoa
|
2024 |
|
|
| 492 |
ThS.BS. Huỳnh Xuân Ngọc |
Tiên lượng tử vong và kết cục chức năng thần kinh ở bệnh nhân hôn mê bằng thang điểm INCNS |
Hồi sức thần kinh - Ngoại khoa
|
2024 |
|
|
| 493 |
ThS.BSNT. Bùi Quốc Việt |
Quản lý rối loạn nuốt sau rút ống nội khí quản |
Hồi sức thần kinh - Ngoại khoa
|
2024 |
|
|
| 494 |
GS.TS. Nguyễn Quốc Kính |
Cập nhật về hồi sức chấn thương sọ não nặng |
Hồi sức thần kinh - Ngoại khoa
|
2024 |
|
|
| 495 |
ThS.BS. Nguyễn Quốc Linh |
Ca lâm sàng: Tắc động mạch phổi với biểu hiện ban đầu là cơn co giật |
Cấp cứu
|
2024 |
|
|
| 496 |
BS. Phạm Ngọc Đồng |
Xu hướng ứng dụng giải pháp theo dõi bệnh nhân hiện nay trong hồi sức cấp cứu và chăm sóc đặc biệt |
Cấp cứu
|
2024 |
|
|
| 497 |
ThS.BS. Phạm Đình Quyết |
Đặc điểm và dự báo nhu cầu cấp cứu ngoại viện của người dân tại Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2021 – 2025 |
Cấp cứu
|
2024 |
|
|
| 498 |
BS. Đồng Ngọc Hiền |
Đặc điểm người bệnh ngưng tim trước viện tại Trung tâm Cấp cứu 115 Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 |
Cấp cứu
|
2024 |
|
|
| 499 |
BS. Nguyễn Xuân Vinh |
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, nguyên nhân và kết cục người bệnh ngưng hô hấp tuần hoàn tại khoa Cấp cứu – Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
Cấp cứu
|
2024 |
|
|
| 500 |
BSCKI. Lê Đức Duẩn |
Cập nhật chẩn đoán và xử trí cơn hen ác tính tại phòng cấp cứu |
Cấp cứu
|
2024 |
|
|
| 501 |
BS. Lê Vĩnh Nghi |
Cập nhật chẩn đoán đau đầu cấp tại khoa Cấp cứu - Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City |
Cấp cứu
|
2024 |
|
|
| 502 |
TS.BS. Nguyễn Hữu Quân |
Tiếp cận thực hành nuôi dưỡng chỉ huy qua Sonde ở bệnh nhân ICU |
Cấp cứu
|
2024 |
|
|
| 503 |
PGS.TS. Lương Quốc Chính |
Cập nhật các tiến bộ về công nghệ và kỹ thuật trong y học cấp cứu |
Cấp cứu
|
2024 |
|
|
| 504 |
ThS.BS. Nguyễn Hữu Việt |
Thang điểm SVEAT: một công cụ mới tiềm năng trong phân tầng nguy cơ ở bệnh nhân đau ngực vào khoa Cấp cứu |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 505 |
ThS. Trần Xuân Ngọc |
Vai trò của điều dưỡng trong hạ thân nhiệt sau cấp cứu ngừng tuần hoàn |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 506 |
ĐD. Vũ Hải Yến |
Hiệu quả của chương trình can thiệp nâng cao kiến thức, kỹ năng xử trí phản vệ cho điều dưỡng tại khoa Cấp cứu - Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 507 |
ĐDCĐ. Nguyễn Lê Ngọc |
Đánh giá rối loạn nuốt ở người bệnh đột quỵ tại Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 508 |
ThS. Vũ Xuân Thắng |
Tỷ lệ sống sót khi xuất viện ở bệnh nhân ngừng tuần hoàn ngoại viện tại Bệnh viện Bạch Mai |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 509 |
ThS. Khúc Mạnh Tùng |
Cải tiến dụng cụ cố định bàn tay cho bệnh nhân hồi sức cấp cứu tại Bệnh viện Thanh Nhàn |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 510 |
ĐD. Hoàng Thanh Trang |
Sảng ở bệnh nhân hồi sức: Vai trò của điều dưỡng trong phát hiện sớm và điều trị |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 511 |
CNĐD. Nguyễn Lan Anh |
Nhận xét kết quả chăm sóc người bệnh sau thở máy bằng liệu pháp oxy lưu lượng cao qua mở khí quản |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 512 |
ThSĐD. Ngô Mạnh Cường |
Điều dưỡng quản lý liều thuốc an thần - giảm đau cho bệnh nhân thông khí nhân tạo |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 513 |
ThS. Nguyễn Quốc Trưởng |
Xây dựng chuẩn năng lực đánh giá chăm sóc hô hấp qua ống nội khí quản người bệnh thở máy của điều dưỡng Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc - Phúc Trường Minh |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 514 |
ĐD. Phan Mạnh Tùng |
Đặc điểm về sử dụng an thần truyền liên tục ở bệnh nhân được thông khí nhân tạo xâm nhập tại khoa Hồi sức tích cực - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 515 |
ThSĐD. Trần Minh Quang |
Áp dụng gói aSSKINg trong chăm sóc dự phòng loét do đè ép tại khoa Hồi sức tích cực - Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City năm 2023 |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 516 |
ĐD. Lưu Thị Mai Ca |
Khảo sát tỷ lệ loét tì đè và các yếu tố liên quan trên người bệnh tại khoa Hồi sức cấp cứu |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 517 |
CNĐD. Bùi Quang Hân |
Chăm sóc vết loét theo từng giai đoạn |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 518 |
ThS. Lê Thị Hương Giang |
Áp dụng và nâng cao các biện pháp nhằm giảm tỷ lệ loét do tỳ đè trên bệnh nhân hồi sức tại Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 519 |
CNĐD. Cao Thị Dinh |
Đánh giá hiệu quả hướng dẫn dự phòng loét tỳ đè tại nhà cho người nhà bệnh nhân có di chứng sau phẫu thuật sọ não |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 520 |
CNĐD. Đỗ Thị Thu Hà |
Đánh giá kiến thức của điều dưỡng trước và sau đào tạo về chăm sóc mắt cho người bệnh ở khoa Hồi sức tích cực 1- Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 521 |
ThSĐD. Nguyễn Thị Phúc |
Lựa chọn dung dịch tắm phù hợp cho bệnh nhân ICU |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 522 |
ThSĐD. Vũ Thị Thu Hoài |
Kết quả triển khai gói phòng ngừa nhiễm khuẩn huyết liên quan đến đường truyền tĩnh mạch trung tâm tại khoa Hồi sức - Bệnh viện Vinmec Central Park |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 523 |
CNĐD. Nguyễn Trường Giang |
Viêm da liên quan đến đại tiểu tiện không tự chủ và các yếu tố liên quan trên bệnh nhân ICU điều trị tại khoa Nội - Hồi sức Thần Kinh - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 524 |
ThS. Lê Tuyết Nhung |
Hướng dẫn phòng ngừa nhiễm khuẩn liên quan đến catheter tĩnh mạch trung tâm |
Điều dưỡng
|
2024 |
|
|
| 525 |
BS. Đặng Minh Hải |
Chẩn đoán và xử trí cấp cứu một số rối loạn nhịp nguy hiểm thường gặp ở đơn vị hồi sức cấp cứu |
Tim mạch
|
2024 |
|
|
| 526 |
BSCKII. Văn Đức Hạnh |
Cập nhật chẩn đoán và điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới và thuyên tắc động mạch phổi cấp |
Tim mạch
|
2024 |
|
|
| 527 |
TS. Phạm Minh Tuấn |
Cập nhật về kỹ thuật cấp cứu tim mạch nâng cao trong cấp cứu và hồi sức tích cực một số bệnh tim mạch nặng |
Tim mạch
|
2024 |
|
|
| 528 |
TS. Khổng Nam Hương |
Nhồi máu cơ tim cấp có biến chứng cơ học: Nhận định, chẩn đoán và xử trí tại khoa cấp cứu |
Tim mạch
|
2024 |
|
|
| 529 |
TS.BS. Nguyễn Tất Dũng |
Cập nhật điều trị sốc tim do nhồi máu cơ tim |
Tim mạch
|
2024 |
|
|
| 530 |
GS.TS. Nguyễn Quốc Kính |
Hiến tạng sau chết tuần hoàn và triển vọng ở Việt Nam |
Tim mạch
|
2024 |
|
|
| 531 |
ThS. Mai Xuân Đạt |
Tiêu sợi huyết trong nhồi máu cơ tim ST chênh lên tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Phú Quốc |
Tim mạch
|
2024 |
|
|
| 532 |
PGS.TS. Tạ Mạnh Cường |
Cập nhật ESC/AHA chẩn đoán và xử trí hội chứng động mạch vành cấp |
Tim mạch
|
2024 |
|
|
| 533 |
BSCKII. Thái Minh Thiện |
Suy tim mất bù cấp từ AHA 2022 đến ESC 2023 |
Tim mạch
|
2024 |
|
|
| 534 |
ThS. Nguyễn Văn Đạo |
Quản lý sốc tim tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City |
Tim mạch
|
2024 |
|
|
| 535 |
ThS.BSCKI. Đặng Văn Ba |
Ca lâm sàng: Sốc tắc nghẽn trong tim do khối u lympho lớn trong buồng tim phải đáp ứng tốt với điều trị bằng corticoid và hoá trị liệu |
Tim mạch
|
2024 |
|
|
| 536 |
ThS.BS. Phan Vũ Anh Minh |
Đóng đường thở trong suy tim cấp: Báo cáo ca lâm sàng |
Tim mạch
|
2024 |
|
|
| 537 |
TS.BS. Vũ Đình Thắng |
Ứng dụng lọc máu hấp phụ trong Hồi sức cấp cứu và chống độc |
Định hướng chung
|
2024 |
|
|
| 538 |
TS.BS. Nguyễn Trung Nguyên |
Ethanol và các vấn đề với sức khỏe |
Định hướng chung
|
2024 |
|
|
| 539 |
GS.TS. Nguyễn Gia Bình |
Cấp cứu ngoại viện: Thực trạng và giải pháp ở Việt Nam |
Định hướng chung
|
2024 |
|
|
| 540 |
KS. Ngô Thanh Sơn |
Telemedicine trong ICU |
Định hướng chung
|
2024 |
|
|
| 541 |
ThS. Nguyễn Hồng Trường |
Đào tạo mô phỏng trong hồi sức cấp cứu – Thực tế triển khai, khó khăn và giải pháp |
Định hướng chung
|
2024 |
|
|
| 542 |
PGS.TS.BSCKII. Phạm Thị Ngọc Thảo |
Tổ chức đơn vị hồi sức tích cực ở các nước có nguồn lực hạn chế |
Định hướng chung
|
2024 |
|
|
| 543 |
TS.BS. Nguyễn Tất Dũng |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong điều trị bệnh nhân nguy kịch |
Định hướng chung
|
2024 |
|
|
| 544 |
TS. Đỗ Quốc Huy |
Trí tuệ nhân tạo với Chat GPT trong Hồi sức cấp cứu và chống độc |
Định hướng chung
|
2024 |
|
|
| 545 |
TS.BS. Nguyễn Bích Hoàng |
Đặc điểm và nguyên nhân tử vong ở trẻ sơ sinh tại Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên giai đoạn 2020 - 2022 |
Nhi khoa
|
2024 |
|
|
| 546 |
PGS.TS.BS. Nguyễn Trung Kiên |
Đa chấn thương có gãy xương dài: Thời điểm phẫu thuật tối ưu gãy xương chi thể |
Hồi sức ngoại khoa - Thần kinh - Chống độc
|
2023 |
|
|
| 547 |
BS. Nguyễn Thị Phương Nhi |
Đánh giá đặc điểm lâm sàng và các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả điều trị bệnh nhân ngộ độc Methanol |
Hồi sức ngoại khoa - Thần kinh - Chống độc
|
2023 |
|
|
| 548 |
ThS.BS. Trần Văn Tân |
Ca lâm sàng bệnh nhân ngộ độc Diquat |
Hồi sức ngoại khoa - Thần kinh - Chống độc
|
2023 |
|
|
| 549 |
TS.BS. Nguyễn Trung Nguyên |
Ngộ độc khí carbonmonoxit: cập nhật về chẩn đoán và điều trị |
Hồi sức ngoại khoa - Thần kinh - Chống độc
|
2023 |
|
|
| 550 |
ThS.BSNT. Phạm Quang Thọ |
Điều trị tái tươi máu ở bệnh nhân nhồi máu não cấp – Cập nhật 2023 |
Hồi sức ngoại khoa - Thần kinh - Chống độc
|
2023 |
|
|
| 551 |
TS.BS. Nguyễn Đức Phúc |
Nghiên cứu Đặc điểm lâm sàng cận lâm sàng và hiệu quả sử dụng huyết thanh kháng nọc rắn ở bệnh nhân bị rắn lục tre cắn tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
Hồi sức ngoại khoa - Thần kinh - Chống độc
|
2023 |
|
|
| 552 |
ThS.BS. Nguyễn Quốc Linh |
Giá trị tiên lượng kết quả chức năng thần kinh của thang phân loại Hiệp hội Phẫu thuật thần kinh thế giới sửa đổi ở người bệnh chảy máu dưới nhện do vỡ phình động mạch não |
Hồi sức ngoại khoa - Thần kinh - Chống độc
|
2023 |
|
|
| 553 |
ThS. Nguyễn Quang Huy |
Giá trị tiên lượng của nồng độ GFAP huyết thanh ở bệnh nhân chấn thương sọ não nặng |
Hồi sức ngoại khoa - Thần kinh - Chống độc
|
2023 |
|
|
| 554 |
TS.BS. Nguyễn Đức Phúc |
"Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và hiệu quả điều trị bệnh nhân bị ong đốt
tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An"
|
Hồi sức ngoại khoa - Thần kinh - Chống độc
|
2023 |
|
|
| 555 |
PGS.TS.BS. Nguyễn Trung Kiên |
Điều trị tăng áp lực nội sọ sau chấn thương sọ não: Có gì mới? |
Hồi sức ngoại khoa - Thần kinh - Chống độc
|
2023 |
|
|
| 556 |
BSCKII. Trần Thanh Linh |
Thực hành can thiệp dinh dưỡng cho bệnh nhân ngoại khoa tại ICU |
Huyết học - Dinh dưỡng
|
2023 |
|
|
| 557 |
BSCKI. Lê Đức Duẩn |
Giá trị của bạch cầu ái toan trong tiên lượng ngắn hạn bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nhập viện |
Huyết học - Dinh dưỡng
|
2023 |
|
|
| 558 |
TS.BS. Nguyễn Hữu Quân |
Tổng quan về cập nhật dinh dưỡng trong ICU |
Huyết học - Dinh dưỡng
|
2023 |
|
|
| 559 |
BSCKI. Nguyễn Tuấn Sơn |
Sử dụng một số chỉ số huyết học đơn giản trong dự đoán mức độ nặng ở bệnh nhân viêm tụy cấp giai đoạn sớm |
Huyết học - Dinh dưỡng
|
2023 |
|
|
| 560 |
TS.BS. Lưu Ngân Tâm |
Lựa chọn nhũ dịch béo truyền tĩnh mạch trong nhiễm khuẩn nặng |
Huyết học - Dinh dưỡng
|
2023 |
|
|
| 561 |
ThS.BS. Nguyễn Ngọc Uyển |
Độ phân bố kích thước bạch cầu đơn nhân (MDW) một công cụ mới trong sàng lọc hội chứng đáp ứng viêm hệ thống liên quan đến nhiễm khuẩn (sepsis) tại khoa Cấp cứu |
Huyết học - Dinh dưỡng
|
2023 |
|
|
| 562 |
TS.BS. Nguyễn Hữu Quân |
Dinh dưỡng phòng ngừa suy mòn và bảo tồn khối cơ ở bệnh nhân ICU |
Huyết học - Dinh dưỡng
|
2023 |
|
|
| 563 |
TS.BS. Lưu Ngân Tâm |
Dinh dưỡng cho bệnh nhân suy gan |
Huyết học - Dinh dưỡng
|
2023 |
|
|
| 564 |
TS.BS. Nguyễn Tuấn Tùng |
Chẩn đoán và điều trị Hội chứng thực bào máu |
Huyết học - Dinh dưỡng
|
2023 |
|
|
| 565 |
BSCKI. Nguyễn Hồng Tốt |
Giá trị của chỉ số NLR (neutrophil-to-lymphocyte ratio) trong tiên lượng bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết và sốc nhiễm khuẩn |
Huyết học - Dinh dưỡng
|
2023 |
|
|
| 566 |
ThS.BS. Nguyễn Thị Tuyết Mai |
Phân tích kết quả đông máu ở bệnh nhân nặng |
Huyết học - Dinh dưỡng
|
2023 |
|
|
| 567 |
ThS.BS. Nguyễn Quốc Linh |
Tiếp cận rối loạn toan - Kiềm theo Stewart |
Cấp cứu
|
2023 |
|
|
| 568 |
PGS.TS.BS. Đỗ Ngọc Sơn |
Hệ thống cấp cứu trước viện tại Việt Nam: góc nhìn từ nghiên cứu PAROS |
Cấp cứu
|
2023 |
|
|
| 569 |
BS. Nguyễn Thị Phương Nhi |
Đặc điểm và kết quả hồi sinh tim phổi ở bệnh nhân ngưng hô hấp tuần hoàn trước viện tại khoa Cấp cứu Bệnh viện Thống Nhất giai đoạn COVID-19 bùng phát 2020-2022 |
Cấp cứu
|
2023 |
|
|
| 570 |
PGS.TS. Nguyễn Văn Minh |
Sốc chấn thương: xử trí cấp cứu nhắm đích |
Cấp cứu
|
2023 |
|
|
| 571 |
ThS.BSNT. Trịnh Văn Nhị |
Sử dụng thuốc chống loạn nhịp trong Hồi sức cấp cứu: Một số vấn đề cần lưu ý |
Cấp cứu
|
2023 |
|
|
| 572 |
TS. Phan Thắng |
"Giá trị chỉ số lactat/albumin máu ở bệnh nhân
nhiễm khuẩn nặng và sốc nhiễm khuẩn"
|
Cấp cứu
|
2023 |
|
|
| 573 |
ThS.BSNT. Phạm Quang Thọ |
Tiếp cận chẩn đoán bệnh nhân đột quỵ não cấp tại phòng cấp cứu |
Cấp cứu
|
2023 |
|
|
| 574 |
BSCKII. Vũ Đình Ân |
Kết quả tổ chức cấp cứu và vận chuyển bệnh nhân bằng đường không tại Bệnh viện Quân Y 175 |
Cấp cứu
|
2023 |
|
|
| 575 |
BSCKII. Trần Thanh Linh |
Vận chuyển bệnh nhân bằng đường hàng không |
Cấp cứu
|
2023 |
|
|
| 576 |
TS.BS. Lưu Ngân Tâm |
Tiếp cận can thiệp dinh dưỡng trong điều trị suy mòn cơ ở bệnh nhân hồi sức |
Định hướng chung
|
2023 |
|
|
| 577 |
ThS.BS. Nguyễn Hồng Trường |
Ảnh hưởng của kiểm soát ấm ẩm chủ động lên chức năng hô hấp bệnh nhân ICU |
Định hướng chung
|
2023 |
|
|
| 578 |
TS.BS. Đỗ Quốc Huy |
Ngộ độc – Quá liều Oxy trong hồi sức cấp cứu |
Định hướng chung
|
2023 |
|
|
| 579 |
Prof. Jeffrey Lipman |
Tối ưu hóa PK/PD của kháng sinh trong điều trị nhiễm khuẩn Gram âm ở bệnh nhân nặng |
Định hướng chung
|
2023 |
|
|
| 580 |
GS.TS.BS. Nguyễn Gia Bình |
Hội chứng tiêu cơ vân cấp (Rhabdomyolysis) |
Định hướng chung
|
2023 |
|
|
| 581 |
PGS.TS.BS. Phạm Thị Ngọc Thảo |
Hồi sức bảo vệ tạng người hiến tạng tiềm năng |
Định hướng chung
|
2023 |
|
|
| 582 |
Dr. Sean Caples |
Pulmonary embolism |
Định hướng chung
|
2023 |
|
|
| 583 |
GS.TS.BS. Nguyễn Quốc Kính |
Quá tải dịch truyền trong hồi sức |
Định hướng chung
|
2023 |
|
|
| 584 |
TS.BS. Nguyễn Quang Bảy |
Rối loạn xét nghiệm Hormon tuyến giáp ở bệnh nhân nặng |
Tiêu hóa - Nội tiết
|
2023 |
|
|
| 585 |
BS. Lê Thị Thanh Mai |
Liệu pháp hồi sức dịch sớm ở bệnh nhân viêm tụy cấp nặng |
Tiêu hóa - Nội tiết
|
2023 |
|
|
| 586 |
PGS.TS. Mai Xuân Hiên |
Nuôi dưỡng qua đường tiêu hóa bằng phương pháp mở thông dạ dày hỗ trợ nội soi |
Tiêu hóa - Nội tiết
|
2023 |
|
|
| 587 |
TS.BS. Nguyễn Quang Bảy |
Rối loạn nồng độ Cortisol máu ở bệnh nhân nguy kịch |
Tiêu hóa - Nội tiết
|
2023 |
|
|
| 588 |
ThS. Nguyễn Tú Anh |
"Đáp ứng với STRESS ở bệnh nhân nặng
Tăng đường máu và tăng lactat phản ứng"
|
Tiêu hóa - Nội tiết
|
2023 |
|
|
| 589 |
ThS.BS. Phạm Ngọc Trưởng |
Đánh giá hiệu quả của phương pháp giảm đau PCA với fentanyl cho bệnh nhân viêm tuỵ cấp |
Tiêu hóa - Nội tiết
|
2023 |
|
|
| 590 |
TS.BS. Hoàng Trọng Hanh |
Nghiên cứu tình hình tổn thương gan ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết và sốc nhiễm khuẩn tại khoa Hồi sức cấp cứu - Bệnh viện Trung ương Huế |
Tiêu hóa - Nội tiết
|
2023 |
|
|
| 591 |
ThS.BS. Trần Vũ Huấn |
Đánh giá tình hình viêm tụy cấp hoại tử nhiễm khuẩn tại trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai |
Tiêu hóa - Nội tiết
|
2023 |
|
|
| 592 |
ThS.BS. Vương Xuân Toàn |
Một số biện pháp lọc máu trong suy gan cấp |
Tiêu hóa - Nội tiết
|
2023 |
|
|
| 593 |
TS.BS. Lưu Quang Thùy |
Hướng dẫn dự phòng loét và xuất huyết tiêu hóa trên do stress ở bệnh nhân Ngoại Khoa |
Tiêu hóa - Nội tiết
|
2023 |
|
|
| 594 |
TS.BS. Hoàng Trọng Hanh |
Tổn thương thận cấp giai đoạn sớm ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết và sốc nhiễm khuẩn |
AKI - CRRT
|
2023 |
|
|
| 595 |
BSCKI. Lê Hải Yến |
Chỉ số trở kháng mạch máu thận trong dự đoán hồi phục chức năng thận ở bệnh nhân tổn thương thận cấp |
AKI - CRRT
|
2023 |
|
|
| 596 |
GS.TS.BS. Nguyễn Gia Bình |
Đặc điểm lâm sàng và điều trị tổn thương thận cấp do tiêu cơ vân cấp |
AKI - CRRT
|
2023 |
|
|
| 597 |
ThS.BSNT. Đặng Văn Ba |
Phục hồi chức năng thận sau tổn thương thận cấp |
AKI - CRRT
|
2023 |
|
|
| 598 |
PGS.TS.BS. Nguyễn Trung Kiên |
Tổng quan về rối loạn chức năng thận sau chấn thương sọ não |
AKI - CRRT
|
2023 |
|
|
| 599 |
PGS.TS.BS. Đỗ Ngọc Sơn |
Lọc máu hấp phụ kháng thể: Từ lý thuyết đến thực hành lâm sàng |
AKI - CRRT
|
2023 |
|
|
| 600 |
PGS.TS.BSCKII. Phạm Thị Ngọc Thảo |
Kết cục dài hạn của bệnh nhân tổn thương thận cấp nặng điều trị tại khoa hồi sức tích cực |
AKI - CRRT
|
2023 |
|
|
| 601 |
ThS.BS. Nguyễn Hải Ghi |
Vai trò L-FABP niệu trong chẩn đoán sớm tổn thương thận cấp ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn |
Nhiễm khuẩn
|
2023 |
|
|
| 602 |
BSCKI. Huỳnh Quang Đại |
Có nên hạ sốt cho bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết? |
Nhiễm khuẩn
|
2023 |
|
|
| 603 |
BS. Vũ Anh Đức |
Viêm đại tràng giả mạc do Clostridium difficile |
Nhiễm khuẩn
|
2023 |
|
|
| 604 |
PGS.TS.BS. Đỗ Ngọc Sơn |
Quản lý sử dụng kháng sinh trong hồi sức cấp cứu: Thực trạng và giải pháp |
Nhiễm khuẩn
|
2023 |
|
|
| 605 |
ThS.BS. Hồ Quang Minh |
Đặc điểm nhiễm trùng huyết ở bệnh nhân nhiễm HIV/AIDS nhập viện tại bệnh viện Bệnh Nhiệt đới |
Nhiễm khuẩn
|
2023 |
|
|
| 606 |
TS.BS. Ngô Đình Trung |
Nhiễm nấm xâm lấn ở bệnh nhân ghép tạng |
Nhiễm khuẩn
|
2023 |
|
|
| 607 |
BS. Đào Thị Ngọc Huyền |
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị người bệnh nhiễm Burkholderia pseudomallei tại Bệnh viện Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh từ 2017-2022 |
Nhiễm khuẩn
|
2023 |
|
|
| 608 |
ThS.BS. Bùi Thị Hạnh Duyên |
Phát hiện tăng đông ở BN nhiễm khuẩn huyết/sốc nhiễm khuẩn bằng bằng phương pháp đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM) |
Nhiễm khuẩn
|
2023 |
|
|
| 609 |
BSCKII. Nguyễn Anh Tuấn |
Ngộ độc/nhiễm độc methanol: Một số cập nhật và các chú ý về nguồn gây ngộ độc - chẩn đoán và điều trị |
Hồi sức ngoại khoa - Thần kinh - Chống độc
|
2023 |
|
|
| 610 |
PGS.TS.BS. Đỗ Ngọc Sơn |
Tiếp cận chẩn đoán và điều trị sepsis trong hồi sức cấp cứu: Chúng ta đang ở đâu? |
Nhiễm khuẩn
|
2023 |
|
|
| 611 |
TS.BS. Lê Hữu Thiện Biên |
Động lực học của dịch truyền trong hồi sức cấp cứu |
ECMO
|
2023 |
|
|
| 612 |
ThS.BS. Nguyễn Tấn Hùng |
Tuần hoàn kép trong VA ECMO |
ECMO
|
2023 |
|
|
| 613 |
BS. Triệu Hoàng Kim Ngân |
Tỷ lệ và yếu tố nguy cơ huyết khối động mạch sau hỗ trợ oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể |
ECMO
|
2023 |
|
|
| 614 |
ThS.BS. Nguyễn Văn Huy |
Thông khí nhân tạo ở bệnh nhân có chạy ECMO |
ECMO
|
2023 |
|
|
| 615 |
ThS.BS. Đồng Phú Khiêm |
Kết quả áp dụng ECMO trong điều trị bệnh nhân COVID19 tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
ECMO
|
2023 |
|
|
| 616 |
ThS.BSCKI. Nguyễn Bá Duy |
ECMO mobile - Vận chuyển bệnh nhân với hệ thống ECMO |
ECMO
|
2023 |
|
|
| 617 |
ThS. Trần Xuân Ngọc |
Phân loại người bệnh bằng NEWS2 |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2023 |
|
|
| 618 |
ThS.BS. Trần Văn Bình |
Vị trí, vai trò của Colistin trong thời đại của chất ức chế beta-lactamase |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2023 |
|
|
| 619 |
ThS.BS. Hồ Quang Minh |
Test nhanh kháng thuốc NG-CARBA - 5, CTX-M và MCR-1 |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2023 |
|
|
| 620 |
ThS.DS. Lê Thị Minh Hằng |
Hệu chỉnh liều vancomycin thông qua giám sát nồng độ thuốc với đích AUC dựa trên ước đoán Bayesian ở bệnh nhân nặng ngoại khoa |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2023 |
|
|
| 621 |
ThS.BS. Vương Xuân Toàn |
Chia sẻ ca lâm sàng nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu vàng - Bài học Kinh nghiệm |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2023 |
|
|
| 622 |
TS. Nguyễn Phú Hương Lan |
Tiếp cận vi sinh lâm sàng trong điều trị tụ cầu: Bài học kinh nghiệm |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2023 |
|
|
| 623 |
ThS.DS. Nguyễn Hoàng Anh |
Hiệu chỉnh liều vancomycin trong lọc máu liên tục thông qua TDM |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2023 |
|
|
| 624 |
PGS.TS.DS. Vũ Đình Hòa |
Thay đổi PK/PD và chế độ liều vancomycin trên một số đối tượng đặc biệt |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2023 |
|
|
| 625 |
TS.BS. Phạm Hồng Nhung |
Vấn đề vi sinh lâm sàng trong điều trị nhiễm trùng S. Aureus |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2023 |
|
|
| 626 |
PGS.TS.DS. Nguyễn Hoàng Anh |
Dược lý lâm sàng các kháng sinh điều trị tụ cầu vàng: Cập nhật năm 2023 |
Dược lâm sàng - Vi sinh
|
2023 |
|
|
| 627 |
ThS.CNĐD. Đàm Thị Hương Lan |
Đánh giá hiệu quả và tác dụng không mong muốn của dụng cụ AnchorFast trong cố định ống nội khí quản ở các bệnh nhân thở máy |
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|
| 628 |
ĐDCKI. Phan Thị Loan |
Đánh giá tuân thủ thực hành dự phòng viêm phổi liên quan đến thở máy tại Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|
| 629 |
ThSĐD. Trần Thị Ngọc Trầm |
Các yếu tố nguy cơ liên quan đến tử vong trên người bệnh tổn thương thận cấp có chỉ định lọc máu liên tục tại khoa Hồi sức tích cực |
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|
| 630 |
ThS. Lê Tuyết Nhung |
Thực trạng chăm sóc, theo dõi ống thông tĩnh mạch trung tâm của điều dưỡng khoa Hồi sức tích cực – Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức năm 2022 |
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|
| 631 |
CNĐD. Đoàn Thu Huyền |
Thực trạng viêm màng não ở bệnh nhân có dẫn lưu não thất ra ngoài và vai trò của điều dưỡng hồi sức |
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|
| 632 |
CNĐD. Trần Văn Tú |
Đánh giá mối liên quan giữa chỉ số khối cơ thể (BMI) với kết quả chăm sóc điều dưỡng ở người bệnh sốc tim tại khoa Hồi sức tim mạch – Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|
| 633 |
CNĐD. Nguyễn Minh Ngọc |
Kết quả thực hiện mô hình SBAR trong bàn giao hậu phẫu tại khoa Ngoại tổng hợp - Bệnh viện Giao thông |
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|
| 634 |
CNĐD. Nguyễn Thị Hoa |
Kết hợp mô hình quản lý theo ISO 9001:2015 nhằm giảm thời gian chờ và nâng cao chất lượng công tác điều dưỡng tại khoa Cấp cứu – Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|
| 635 |
TS.BSNT. Đào Việt Phương |
"Làm sao để nhận diện và không bỏ sót bệnh nhân
đột quỵ tại khoa Cấp cứu"
|
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|
| 636 |
CNĐD. Nguyễn Đình Khánh |
Thang điểm đánh giá bệnh nhân sử dụng thuốc an thần |
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|
| 637 |
CNĐD. Nguyễn Xuân Trường |
"Nâng cao chất lượng Triage tại khoa Cấp cứu –
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 "
|
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|
| 638 |
CN. Nguyễn Thị Ngoan |
"Sử dụng thang điểm cảnh báo sớm NEWS trong
theo dõi bệnh nhân Hồi sức"
|
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|
| 639 |
CNĐD. Bùi Quang Hân |
Đánh giá đau ở người bệnh Hồi sức |
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|
| 640 |
ThSĐD. Lê Quang Trí |
Kỹ thuật đặt đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoài vi (Piccs) và chăm sóc |
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|
| 641 |
CNĐD. Phạm Đình Trung |
Vai trò của người điều dưỡng trong “Cardiogenic Shock Team”, cập nhật khuyến cáo của Hội Tim mạch Mỹ năm 2019 |
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|
| 642 |
CNĐD. Đỗ Thị Phương Anh |
Vai trò của điều dưỡng trong chăm sóc bệnh nhân ARDS nặng |
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|
| 643 |
ThS.BS. Nguyễn Ngọc Tú |
Vai trò của điều dưỡng trong các khuyến cáo điều trị ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết và xây dựng kế hoạch chăm sóc |
Điều dưỡng
|
2023 |
|
|